Bộ câu hỏi ôn nhanh cách phát âm các nguyên âm

12/26/2019 5:45:03 PM
Bộ câu hỏi giúp các bạn củng cố phần phát âm các nguyên âm đơn/đôi, vững vàng cho kỳ thi THPT QG sắp tới.

Mỗi dạng chính tả trong tiếng Anh có thể được phát âm thành những âm khác nhau. Vì vậy, cách tốt nhất để làm tốt phần phát âm là tập thói quen đọc từ theo đúng phiên âm mỗi khi học từ mới.

Dưới đây là một số cách phát âm phổ biến của các cụm chính tả thường gặp:

1. Cụm chữ "ow" được phát âm là /əʊ/ hoặc /aʊ/.

Choose the word whose underlined and bold part is pronounced differently from that of the rest.
  • now

  • know

  • flow

  • row

2.Cụm chính tả "ear" được phát âm là /ɪər/, /ɜː/ hoặc /a:/.

Choose the word whose underlined and bold part is pronounced differently from that of the rest.

  • nuclear

  • earache

  • earthquake

  • clear

3. Cụm chính tả "ou" được phát âm là /aʊ/, /ɔː/ hoặc /ʌ/ .

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others. 

  • drought

  • sought

  • bought

  • fought

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.
  • enough
  • account
  • ground
  • outline

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

  • course

  • four

  • our

  • yours

4. Cụm chính tả "are" được phát âm là /eər/ hoặc /ɑːr/.

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

  • share

  • rare

  • are

  • declare

5. Cụm chính tả "oo" được phát âm là /uː//ʊ/ hoặc /ʌ/.

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

  • pool

  • good

  • look

  • book

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

  • mood

  • flood

  • spoon

  • moon

6. Cụm chính tả "ui" được phát âm là /uː/ hoặc /ɪ/.

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

  • suitable

  • biscuit

  • building

  • guilty

7. Các nhóm chính tả "ay", "ai", "ei" có thể được phát âm là /eɪ/ , /e/, hoặc /ə/.

 

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

  • play

  • stay

  • pray

  • prayer

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

  • explain

  • rainy

  • fairy

  • raise

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

  • eighty

  • foreign

  • neighbor

  • weight

8. Chữ "a" có thể được phát âm là/, /ə/, hoặc /ei/.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.

  • label
  • danger
  • natural
  • ancient
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.
  • family

  • can

  • graduate

  • party

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.
  • family
  • mechanic
  • animal
  • machine

9. Chữ "e" có thể được phát âm thành /e/ hoặc /i/.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.

  • bench

  • empty

  • few

  • egg

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.

  • pretty

  • depend

  • pencil

  • temple

10. Chữ "i" có thể được phát âm thành /ai/, /i/ hoặc /ə/.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.
  • exist

  • fix

  • family

  • excited

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.
  • listen
  • rise
  • variety
  • life

11. Chữ "o" có thể được phát âm là /əʊ/ hoặc /ʌ/.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.

  • note
  • cold
  • nothing
  • notice

12. Cụm chính tả "or" có thể phát âm là /ɔː/ hoặc /ər/.

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

  • doctor

  • sort

  • morning

  • corn

13. Chữ "u" có thể phát âm là /juː/ hoặc /ʌ/.

Choose the word whose underlined and bold part is pronounced differently from that of the rest.
  • unique

  • until

  • university

  • uniform

14. Cụm chính tả "ea" có thể được phát âm là /e/, /i:/ hoặc /ei/.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.

  • breath
  • health
  • heart
  • head
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.
  • pleasure

  • please

  • easy

  • leave

Choose the word whose underlined part pronounced is differently from that of the others.
  • bread
  • meat

  • steak

  • tea
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
  • sneaker

  • leak

  • heat

  • measure