Bài tập hoàn thành câu - Mệnh đề quan hệ rút gọn

3/25/2020 6:05:29 PM

Mệnh đề quan hệ rút gọn là một chủ điểm ngữ pháp quan trọng không thể thiếu trong các đề thi THPT QG.

Có đến 7 dạng mệnh đề quan hệ rút gọn, tuy nhiên, trong bài này, chúng ta sẽ tập trung vào 3 dạng mệnh đề quan hệ rút gọn thường gặp nhất, đó là: 1) mệnh đề quan hệ rút gọn dạng chủ động (V-ing phrase), 2) mệnh đề quan hệ rút gọn dạng bị động (V(pp) phrase), và 3) mệnh đề quan hệ rút gọn dạng nguyên mẫu (to V(inf)).

I. Mệnh đề quan hệ rút gọn dạng chủ động V-ing

1. Điều kiện:

- đại từ quan hệ làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ, và:

- động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động.

2. Cách rút gọn:

Bước 1: bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ (nếu có);

Bước 2: đưa động từ chính về dạng V-ing.

  • E.g. 1:  The man who stands at the door is my uncle.

=> The man standing at the door is my uncle.

  • E.g. 2: The girl who is sitting next to you is my sister.

=> The girl sitting next to you is my sister.

Do you know the student _____ on that bench?

  • sits
  • sitting
  • sat
  • who sitting

The scientists ______ on this project try to find the solutions to air pollution.

  • working
  • worked
  • are working
  • who working

II. Mệnh đề quan hệ rút gọn dạng bị động V(pp)

1. Điều kiện:

- đại từ quan hệ làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ, và:

- động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động.

2. Cách rút gọn:

Bước 1: bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ;

Bước 2: giữ lại động từ chính ở dạng V(pp).

  • E.g. 1: The car which is parked next to mine is very expensive.

=> The car parked next to mine is very expensive.

  • E.g. 2: Hamlet, which was written by Shakespeare, is among the classics.

=> Hamlet, written by Shakespeare, is among the classics.

The song ______ by our listeners as their favorite of the week is "Goodbye Baby" by Tunesmiths.

  • was chosen
  • is chosen
  • chosen
  • choosing

Many of the pictures______ from outer space are presently on display in the public library.

  • sending
  • sent
  • having sent
  • were sent

III. Mệnh đề quan hệ rút gọn dạng nguyên mẫu to V(inf)

1. Điều kiện:

- đại từ quan hệ làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ, và:

- cụm danh từ mà đại từ quan hệ thay thế chứa các cụm từ: the first, the second, the last, the only hoặc so sánh nhất.

2. Cách rút gọn:

Bước 1: bỏ đại từ quan hệ;

Bước 2: đưa động từ chính về dạng to V(inf) - khi mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động; hoặc:

đưa động từ chính về dạng to be V(pp) - khi mệnh đề quan hệ ở dạng bị động.

  • E.g. 1: The first student who comes to class has to clean the board.

=> The first student to come to class has to clean the board.

  • E.g. 2: The only room which was painted yesterday was Mary’s.

=> The only room to be painted yesterday was Mary’s.

 

Choose the correct answer.

Billy was the youngest boy _______.

  • joining the club
  • that was joined the dub
  • to be admitted to the club
  • admitted to the club

In 1959 the political philosopher Hannah Arendt became the first woman ______ a full professor at Princeton University.

  • to appoint
  • who be appointed as
  • to be appointed
  • was appointed

IV. Ghi nhớ

Các dạng mệnh đề quan hệ rút gọn thường gặp nhất là:

- Mệnh đề quan hệ rút gọn dạng chủ động: V-ing phrase

- Mệnh đề quan hệ rút gọn dạng bị động: V(pp) phrase

- Mệnh đề quan hệ rút gọn dạng nguyên mẫu: to V(inf) hoặc to be V(pp)

Choose the correct answer.

Only a few movies _______ on this channel are suitable for children.

  • show
  • showing
  • shown
  • are shown

The novels ______ by Mark Twain attract a lot of children.

  • writing
  • written
  • being written
  • to be written

One man _____ outside his own country is tipped to become the new President.

  • little knowing
  • to know little
  • little known
  • to be little known

Choose the correct answer.

Books and magazines ______ around made his room very untidy.

  • which lied
  • lying
  • that lie
  • laying

Choose the correct option to finish the sentence.

His talents _______ with his hard work led to his great success.

  • combined
  • combining
  • to be combined
  • being combined

Choose the correct answer.

You were the last person _____ the office. Did you see anyone _____ the building?

  • to leave/enter
  • leaving/entering
  • to leave/ to enter
  • leaving/ enter

Choose the correct answer.

Anne was not ________ to think that the test was too difficult.

  • among the people
  • who
  • the one who
  • the only one

There have been more than 200 students _____ scholarship from this educational organization so far.

  • winning
  • to be won
  • to win
  • won

Two players of our delegation, ______, are in competition for the gold medal.

  • it was Jim and John
  • it is Jim and John
  • they were Jim and John
  • Jim and John