Ôn luyện ngữ pháp vào 6 số 31: Future tense: Be going to (thì Tương lai gần)

11/20/2020 5:01:00 PM

Cùng bắt đầu bài học về Future tense: Be going to (Tương lai gần) ngay nhé! (*Hãy xoay ngang màn hình nếu bạn xem trên điện thoại nhé!)

(Bài học bao gồm nhiều trang, bạn hãy ấn vào thanh chọn trang bên dưới khung hình hoặc ấn vào mũi tên nhỏ bên cạnh số trang để xem. Vui lòng xem hết bài giảng trước khi ấn nút "Next" để làm bài tập.)

Vừa rồi, bạn đã ôn lại những kiến thức cơ bản về thì Tương lai gần:

  • Cấu trúc thì Tương lai gần
  • Các cách sử dụng của thì Tương lai gần
  • Các dấu hiệu của thì Tương lai gần
  • Phân biệt thì tương lai: Will và Be going to

Bây giờ, hãy làm thử một số câu hỏi yêu cầu vận dụng kiến thức về Thì Tương lai gần đã xuất hiện trong các đề thi Tiếng Anh vào lớp 6 nhé!

Watch out, or you ______ off the boat!

  • fall
  • are going to fall
  • are falling
  • fell

Thinh is going _____ a new bicycle next week.

  • to buying
  • buying
  • to buy
  • buy
Bill _____ his parents tomorrow. He has got an appointment with them.
  • visits
  • will visit
  • is going to visit
  • visited
Carol is 15. She already knows what she wants. She _____ a singer.
  • becomes
  • become
  • is going to become
  • will become

I’m so tired of this town. I _____ to Paris next year.

  • will move
  • am moving
  • am going to move
  • move
She has got serious problems. She _____ a lawyer. She has already informed him about her visit.
  • will visit
  • is visiting
  • is going to visit
  • visit
I have won the lottery. I _____ the prize to charity. I had decided to do that before.
  • donate
  • will donate
  • am going to donate
  • am donating

Are you sure you _____ an umbrella? It looks as if it _____.

  • didn’t need / has rained
  • don’t need / is raining
  • won’t need / is going to rain
  • hadn’t needed / was raining

Make a complete sentence using the given words.

I/ be/ going/ visit Buon Me Thuot/ this summer

Choose the sentence that completes the sentence from the suggested words or phrases.

We/ be/ going/ visit/ grandparents/ weekend.

  • We will be going to visit our grandparents on the weekend.
  • We are going to visit the grandparents in the weekend.
  • We are going visit our grandparents on the weekend.
  • We are going to visit our grandparents on the weekend.