Ôn luyện từ vựng vào 6 số 16

12/2/2020 11:18:00 AM

Hãy cùng TiengAnhK12 học list từ vựng thứ 16 ngay nhé! (Xoay ngang màn hình nếu bạn dùng điện thoại nhé!)

(Bài học bao gồm nhiều trang, bạn hãy ấn vào thanh chọn trang bên dưới khung hình hoặc ấn vào mũi tên nhỏ bên cạnh số trang để xem. Rất nên học hết bài giảng và làm quiz game trước khi ấn nút "Next" để làm bài tập vận dụng.)

Vừa rồi, em đã được học 10 từ vựng trong List No.16

Bây giờ, hãy làm thử một số câu hỏi vận dụng kiến thức liên quan đến các từ vựng đã học, có thể xuất hiện trong các đề thi Tiếng Anh vào lớp 6 nhé!

Choose the correct words in the box and write them on the blanks in suitable sentences. 

necessary purpose release single tear
pattern propose require success theory


1. : a set of ideas that explains why something happens or exists

2. : only one

3. : to pull something apart or into smaller pieces

4. : to give freedom to someone or something

5. : the achieving of an aim or a result wanted or hoped for

6. : to need something or make somebody do something

7. : to suggest an idea or a plan for consideration

8. : the particular way in which something happens or is done

9. : be needed to achieve for a reason

10. : the reason why people do something

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

  • prefer
  • pattern
  • protect
  • pursue

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

  • answer
  • follow
  • release
  • happen

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

  • theory
  • advantage
  • continue
  • consider

It is _____ for you to do all exercises.

  • obvious
  • patient
  • aware
  • necessary

In order to solve the unemployment problem, the Prime Minister _____ a new change to the businesses.

  • refused
  • proposed
  • arranged
  • divided

Peter studied Chinese for the _____ of doing his work better.

  • method
  • purpose
  • choice
  • occasion

The law _____ that everyone wear a seat belt.

  • attends
  • advises
  • requires
  • calls

Choose the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s).

The statue was made out of a single piece of wood.

  • many
  • only
  • rare
  • lonely

Choose the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s).

Although he tried hard, he didn't achieve success in his career.

  • avoidance
  • improvement
  • encouragement
  • failure

Choose the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s).

After reading the letter, you have to tear it into pieces to keep secret.

  • approve
  • attach
  • avoid
  • accept