Ôn luyện từ vựng vào 6 số 33

1/20/2021 4:19:00 PM

Hãy cùng TiengAnhK12 học list từ vựng thứ 33 ngay nhé! (Xoay ngang màn hình nếu bạn dùng trên điện thoại nhé!)

(Bài học bao gồm nhiều trang, bạn hãy ấn vào thanh chọn trang bên dưới khung hình hoặc ấn vào mũi tên nhỏ bên cạnh số trang để xem. Rất nên học hết bài giảng trước khi nút "Next" để làm bài tập vận dụng.)

Vừa rồi, em đã được học 10 từ vựng trong List No.33

Bây giờ, hãy làm thử một số câu hỏi vận dụng kiến thức liên quan đến các từ vựng đã học, có thể xuất hiện trong các đề thi Tiếng Anh vào lớp 6 nhé!

Choose the correct words in the box and write them on the blanks in suitable sentences. 

appreciate available beat bright celebrate
determine  disappear else fair flow

1. : making a firm decision to do something

2. : to go away or not be seen

3. : be able to be used or bought

4. : be reasonable and right in a particular situation

5. : to defeat someone

6. : showing a lot of light

7. : mark a special event with a social gathering or enjoyable activities

8. : move steadily and continuously in a stream

9. : be different or extra

10. : recognize the value or significance of somebody or something

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

  • decorate
  • determine
  • interview
  • influence

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

  • consider
  • develop
  • disappear
  • remember

Her new book is _____ in bookstores all across America. You even can order one book on the Internet.

  • available
  • expensive
  • scarce
  • forbidden

We just went to the cinema and nowhere _____.

  • instead
  • especially
  • differently
  • else

Choose the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s).

You can't really appreciate foreign literature in translation.

  • disagree
  • disregard
  • disable
  • disclaim

Choose the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s).

The car is quite expensive, but I still think it's a fair price.

  • uncomfortable
  • uncommon
  • unreasonable
  • unreliable

Choose the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s).

After hearing the bad news, Mary lost control and her tears began to flow.

  • pass
  • block
  • cease
  • pour

Look at these pictures. What is the word for each one? The first letter is already there. There is one space for each other letters in the word. 


 b _ _ _ 

=> b


 c _ _ _ _ _ _ _ _

=> c

 b _ _ _ _ _

=> b