Ôn luyện Ngữ pháp thi vào 10 số 1: Present Simple tense (Thì hiện tại đơn)

10/7/2020 6:09:00 AM

Cùng bắt đầu bài học về Present Simple Tense ngay nhé! (*Hãy xoay ngang màn hình nếu bạn dùng điện thoại nhé!)

(Bài học bao gồm nhiều trang, em hãy ấn vào thanh chọn trang bên dưới khung hình hoặc ấn vào mũi tên nhỏ bên cạnh số trang để xem. Vui lòng xem hết bài giảng trước khi ấn nút "Next" để làm bài tập.)

Vừa rồi, các bạn đã ôn lại những kiến thức cơ bản về thì Hiện tại đơn:

  • Cấu trúc thì Hiện tại đơn
  • Cách chia động từ theo chủ ngữ ở thì Hiện tại đơn
  • Cách dùng thì Hiện tại đơn
  • Một số dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại đơn

Bây giờ, hãy làm thử một số câu hỏi yêu cầu vận dụng kiến thức về thì Hiện tại đơn đã xuất hiện trong các đề thi Tiếng Anh vào lớp 10 nhé!

Give the correct form of the verb or the word in brackets.

The 203 bus every fifteen minutes. (set off)

Give the correct form of the verb or the word in brackets.

She usually her shopping in the neighborhood, not in the town center. (do) 

Give the correct form of the verb or the word in brackets.

How much fruit does that farmer every year? (produce)

Give the correct form of the verb or the word in brackets.

Annually, the National Eisteddfod festival of Wales place for eight days at the start of August. (take)

Leon never _____ about it, but he was once a world champion skier.

  • talks
  • is talking
  • was talking
  • talk

Robert is so clumsy with words that whenever he _____ his mouth, he _____ somebody.

  • opens / insults
  • opened / is insulted
  • will open / has insulted
  • will have opened / is insulting

Fog over a city is usually more intense than over the surrounding countryside because the city _____ a greater amount of moisture into the atmosphere.

  • is discharged
  • has discharged
  • discharges
  • will be discharged

Left-hand traffic, a custom existing in Britain only, _____ back to the days when English people went to and fro on horseback.

  • dated
  • dating
  • dates
  • which dates

Rearrange the words in a correct order to make a complete sentence (kéo từng từ/cụm từ về vị trí đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh).

Rearrange the words in a correct order to make a complete sentence (kéo từng từ/cụm từ về vị trí đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh).

Choose the underlined part that needs correction.

Nowadays we always found people checking emails in a restaurant, taking a picture of the food when it arrives.

  • always
  • found
  • taking
  • when

Choose the underlined part that needs correction.

Speak slowly to Jim and Ann because they doesn't speak English very well.

  • speak
  • to
  • because
  • doesn't

Choose the underlined part that needs correction.

Energy being the power from sources such as electricity and coal that makes machines work or provides heat.

  • being
  • that makes
  • work
  • provides heat