Ôn luyện Ngữ pháp thi vào 10 số 21: Possessive Pronouns (Đại từ sở hữu)

11/5/2020 4:44:00 PM

Cùng bắt đầu bài học về Possessive pronouns (Đại từ sở hữu) ngay nhé! (*Hãy xoay ngang màn hình nếu bạn dùng điện thoại nhé!)

(Bài học bao gồm nhiều trang, bạn hãy ấn vào thanh chọn trang bên dưới khung hình hoặc ấn vào mũi tên nhỏ bên cạnh số trang để xem. Vui lòng xem hết bài giảng trước khi ấn nút "Next" để làm bài tập.)

Vừa rồi, bạn đã ôn lại những kiến thức cơ bản về Đại từ sở hữu:

  • Giới thiệu chung: Định nghĩa, vị trí và chức năng
  • Cách dùng đại từ sở hữu
  • Phân biệt Đại từ sở hữu và Tính từ sở hữu
  • Bảng đại từ sở hữu tương ứng với Đại từ làm chủ ngữ và Tính từ sở hữu

Bây giờ, hãy vận dụng kiến thức về Đại từ sở hữu để làm thử một số câu hỏi luyện tập và một số câu hỏi đã xuất hiện trong các đề thi Tiếng Anh vào lớp 10 nhé!

Fill in the blanks with the correct possessive pronouns

1. These kites belong to those students. These kites are .
2. This car belongs to my uncle Philips. This car is .
3. This old bag belongs to my mother. This old bag is .
4. This beautiful garden belongs to my family. This beautiful garden is
5. This motorbike belongs to you. This motorbike is .
6.  That picture belongs to me. That picture is .

"Do those cars belong to your parents?" - "_____"

  • Yes, they are them.
  • Yes, they are theirs.
  • Yes, they are their.

"Is that Justine's chair?" - "_____"

  • Yes, it is she.
  • Yes, it is her.
  • Yes, it is hers.

Is this our cake or is it _____?

  • them
  • their
  • theirs
  • theirs cake

Are these old shoes ____ or ____?

  • yours / her
  • your / her
  • yours / hers
  • your / hers

I got this book from a very good friend _____.

  • of me
  • of mine
  • to me
  • mine

Hong’s room is very dirty. _____ is much cleaner.

  • His
  • His rooms
  • Him
  • He

We'd like you to meet Rita. She's a great friend of _____.

  • our
  • us
  • ours

The man had a parrot on his shoulder, the woman had a bird on ____.

  • her
  • hers
  • she
  • her's

She didn't have her coat so he gave ____.

  • his hers
  • her his
  • her him
  • hers his

Choose the underlined part that needs correction.

I looked everywhere for my keys but I could only find your.

  • for
  • but
  • only
  • your

Choose the underlined part that needs correction.

My brother planted a beautiful apricot tree in ours front yard.

  • My
  • a
  • in
  • ours

Choose the answer that has the same meaning as this sentence. 

Her book is not the same as mine.

  • Her book isn’t the same like mine.
  • Her book is not the same as my.
  • Her book and my book are the same.
  • Her book is different from mine.