Các ngành, trường xét tuyển Đại học đối với khối thi D1 năm 2018

Khối D1 gồm những môn thi là Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh. Đây cũng có thể coi là một khối có nhiều thí sinh chọn dự thi nhất trong tổ hợp các khối thi đại học khối D.

Khối D1 gồm những ngành sau:

Mã ngành

Tên ngành

 

Mã ngành

Tên ngành

52480299

An toàn thông tin

52380107

Luật kinh tế

52320101

Báo chí

52380108

Luật quốc tế

52340202

Bảo hiểm

52110101

Luật thương mại quốc tế

52320305

Bảo tàng học

52320303

Lưu trữ học

52620112

Bảo vệ thực vật

52340115

Marketing

52340116

Bất động sản

52860100

Nghiệp vụ cảnh sát

52110110

Các chương trình định hướng ứng dụng

52220201

Ngôn ngữ Anh

52620105

Chăn nuôi

52220211

Ngôn ngữ Ảrập

52310200

Chính trị công an nhân dân

52220207

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

52310201

Chính trị học

52220205

Ngôn ngữ Đức

52510202

Công nghệ chế tạo máy

52220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

52480203

Công nghệ đa phương tiện

52220320

Ngôn ngữ học

52510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52220208

Ngôn ngữ Italia

52510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

52220202

Ngôn ngữ Nga

52510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

52220209

Ngôn ngữ Nhật

52510301

Công nghệ kỹ thuật điện. Điện tử

52220203

Ngôn ngữ Pháp

52510210

Công thôn

52220206

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

52510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

52220222

Ngôn ngữ Thái Lan

52620113

Công nghệ rau – hoa – quả và cảnh quan

52220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

52540104

Công nghệ sau thu hoạch

52310302

Nhân học

52420201

Công nghệ sinh học

52220216

Nhật Bản học

52480201

Công nghệ thông tin

52620301

Nuôi trồng thủy sản

52540101

Công nghệ thực phẩm

52620116

Phát triển nông thôn

52620101

Công nghiệp POHE

52360708

Quan hệ công chúng

52760102

Công tác thanh thiếu niên

52310206

Quan hệ quốc tế

52760101

Công tác xã hội

123

Quản lý công nghiệp

52510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52310103

Quản lý công và chính sách bằng tiếng Anh

52310501

Địa lý học

52850103

Quản lý đất đai

52520216

Điện tự động công nghiệp

52510606

Quản lý hoạt động bay

52580112

Đô thị học

52620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

52220214

Đông Nam Á học

52310205

Quản lý nhà nước

52220213

Đông phương học

52220342

Quản lý văn hóa

52220341

Gia đình học

52580302

Quản lý xây dựng

52140204

Giáo dục công dân

52110103

Quản trị – Luật

52140101

Giáo dục học

52340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

52140208

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

52340107

Quản trị khách sạn

52140206

Giáo dục thể chất

52340101

Quản trị kinh doanh

52140202

Giáo dục tiểu học

52340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

52220104

Hán Nôm

52340404

Quản trị nhân lực

52220217

Hàn Quốc học

52340406

Quản trị văn phòng

52480104

Hệ thống thông tin

52320110

Quảng cáo

52340405

Hệ thống thông tin quản lý

52220212

Quốc tế học

52340301

Kế toán

52140219

Sư phạm địa lý

52840101

Khai thác vận tải

52140212

Sư phạm hóa học

52620110

Khoa học cây trồng

52140215

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

52440306

Khoa học đất

52140217

Sư phạm ngữ văn

52480101

Khoa học máy tính

52140231

Sư phạm tiếng Anh

52440301

Khoa học môi trường

52140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

52340401

Khoa học quản lý

52140232

Sư phạm tiếng Nga

52320202

Khoa học thư viện

52140236

Sư phạm tiếng Nhật

52340302

Kiểm toán

52140233

Sư phạm tiếng Pháp

52580102

Kiến trúc

52140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

52620114

Kinh doanh nông nghiệp

52140210

Sư phạm tin học

52340120

Kinh doanh quốc tế

52140209

Sư phạm toán học

52340121

Kinh doanh thương mại

52140211

Sư phạm vật lý

52320402

Kinh doanh xuất bản phẩm

52340201

Tài chính – Ngân hang

52310101

Kinh tế

52340298

Tài chính và kế toán

52620115

Kinh tế nông nghiệp

52310401

Tâm lý học

52310104

Kinh tế phát triển

52460201

Thống kê

52310106

Kinh tế quốc tế

52110105

Thống kê kinh tế

52110107

Kinh tế tài nguyên

52320201

Thông tin học

52840104

Kinh tế vận tải

52640101

Thú y

52580301

Kinh tế xây dựng

52340199

Thương mại điện tử

52580203

Kỹ thuật an toàn hàng hải

52110106

Toán và ứng dụng trong thực tế

52580205

Kỹ thuật cầu đường

52220309

Tôn giáo học (thí điểm)

52520103

Kỹ thuật cơ khí

52220301

Triết học

52520207

Kỹ thuật điện tử. Truyền thông

52320104

Truyền thông đa phương tiện

52520201

Kỹ thuật điện. Điện tử

52320100

Truyền thông doanh nghiệp(tiếng Pháp)

52510602

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

52320407

Truyền thông quốc tế

52480214

Kỹ thuật máy tính

52480102

Truyền thông và mạng máy tính

52480103

Kỹ thuật phần mềm

52220112

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

52580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

52220330

Văn học

52220310

Lịch sử

52220113

Việt Nam học

52510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

52310301

Xã hội học

52380101

Luật

52310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

52840106

Luật hàng hải

52320401

Xuất bản

52380109

Luật kinh doanh

52720301

Y tế công cộng

Các trường đại học khối D1

- Các trường đại học khối D1 khu vực miền Bắc:

Tên Trường

 

Tên Trường

QHF

Đại Học Ngoại Ngữ – ĐHQG Hà Nội

QHS

Đại Học Giáo Dục – ĐHQG Hà Nội

TMA

Đại Học Thương Mại

HTC

Học Viện Tài Chính

HBT

Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền

NTH

Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Bắc)

HBT

Học Viện Ngoại Giao

HNM

Đại Học Thủ Đô Hà Nội

HQT

Học Viện Ngân Hàng

LPH

Đại Học Luật Hà Nội

NHH

Đại Học Kinh Tế – ĐHQG Hà Nội

QHX

Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn ĐHQG Hà Nội

QHE

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

HTA

Học Viện Tòa Án

KHA

Đại Học Công Đoàn

NHF

Đại Học Hà Nội

QHL

Khoa Luật – ĐHQG Hà Nội

HVN

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

BVH

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông

HCH

Học Viện Hành Chính Quốc Gia (Phía Bắc)

VHH

Đại Học Văn Hóa

BKA

Đại Học Bách Khoa Hà Nội

HTN

Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam

CCM

Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội

SP2

Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

THP

Đại Học Hải Phòng

MHN

Viện Đại Học Mở Hà Nội

YTC

Đại Học Y Tế Công Cộng

DKS

Đại Học Kiểm Sát Hà Nội

HHA

Đại Học Hàng Hải

DCN

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

HCP

Học Viện Chính Sách Và Phát Triển

DTF

Khoa Ngoại Ngữ – ĐH Thái Nguyên

DTS

Đại Học Sư Phạm – ĐH Thái Nguyên

DDB

Đại Học Thành Đông

DTL

Đại Học Thăng Long

HVQ

Học Viện Quản Lý Giáo Dục

SPH

Đại Học Sư Phạm Hà Nội

QHT

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG Hà Nội

QHQ

Khoa Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội

NHB

Học Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc Ninh

DKK

Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp

DDL

Đại Học Điện Lực

HLU

Đại Học Hạ Long

HPN

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam

MDA

Đại Học Mỏ Địa Chất

DBG

Đại Học Nông Lâm Bắc Giang

DDM

Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh

DDD

Đại Học Dân Lập Đông Đô

DDN

Đại Học Đại Nam

DKT

Đại Học Hải Dương

DHP

Đại Học Dân Lập Hải Phòng

DLT

Đại Học Lao Động – Xã Hội (Sơn Tây)

DLX

Đại Học Lao Động Xã Hội (Hà Nội)

DMT

Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội

DQK

Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội

DNV

Đại Học Nội Vụ

DPD

Đại Học Dân Lập Phương Đông

DTA

Đại Học Thành Tây

DTB

Đại Học Thái Bình

DTC

Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông – ĐH Thái Nguyên

DTE

Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – ĐH Thái Nguyên

DTN

Đại Học Nông Lâm Phân Hiệu Thái Nguyên

DTP

Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai

DTQ

Khoa Quốc Tế – ĐH Thái Nguyên

DTZ

Đại Học Khoa Học – ĐH Thái Nguyên

FBU

Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội

GTA

Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải

LNH

Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ Sở 1)

NTU

Đại Học Nguyễn Trãi

 

Đại Học Thành Đô

SDU

Đại Học Sao Đỏ

VUI

Đại Học Công Nghiệp Việt Trì

SKN

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định

SKH

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

VHD

Đại Học Công Nghiệp Việt Hung

UKB

Đại Học Kinh Bắc

ETU

Đại Học Hòa Bình

THV

Đại Học Hùng Vương

DBH

Đại Học Quốc Tế Bắc Hà

TQU

Đại Học Tân Trào

DDA

Đại Học Công Nghệ Đông Á

DCQ

Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu Nghị

DCA

Đại Học Chu Văn An

DNB

Đại Học Hoa Lư

DVB

Đại Học Việt Bắc

DTV

Đại Học Dân Lập Lương Thế Vinh

DVP

Đại Học Trưng Vương

FPT

Đại Học FPT

 

 

- Các trường đại học khối D1 khu vực miền Nam: 

Tên trường

 

Tên trường

QTS

Đại học Ngoại Thương (phía Nam)

KSA

Đại học Kinh Tế TPHCM

QSQ

Đại học Quốc Tế – ĐH Quốc Gia TPHCM

QSC

Đại học Công Nghệ Thông Tin – ĐH Quốc Gia TPHCM

QSB

Đại học Bách Khoa – ĐH Quốc Gia TPHCM

QSK

Đại học Kinh Tế – Luật – ĐH Quốc Gia TPHCM

HHK

Học viện Hàng Không Việt Nam

GTS

Đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM

NHS

Đại học Ngân Hàng TPHCM

MBS

Đại học Mở TPHCM

QSX

Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – ĐH Quốc Gia TPHCM

BVS

Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông TPHCM

TCT

Đại học Cần Thơ

LPS

Đại học Luật TPHCM

VGU

Đại học Việt Đức

DMS

Đại học Tài Chính Marketing

HCS

Học viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam)

   

DVT

Đại học Trà Vinh

VHS

Đại học Văn Hóa TPHCM

NLS

Đại học Nông Lâm TPHCM

DVH

Đại học Văn Hiến

SPK

Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

DVL

Đại học Dân Lập Văn Lang

DNT

Đại học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM

SPD

Đại học Đồng Tháp

DCG

Đại học Tư Thục Công Nghệ Thông Tin Gia Định

DLS

Đại học Lao Động – Xã Hội (phía Nam)

HUI

Đại học Công Nghiệp TPHCM

VLU

Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

KTC

Đại học Kinh Tế – Tài Chính TPHCM

DCT

Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM

DTT

Đại học Tôn Đức Thắng

SPS

Đại học Sư Phạm TPHCM

DKC

Đại học Công Nghệ TPHCM

DTH

Đại học Hoa Sen

BVU

Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu

DTM

Đại học Tài Nguyên Môi Trường TPHCM

DCD

Đại học Công Nghệ Đồng Nai

KCC

Đại học Công Nghệ Kỹ Thuật Cần Thơ

DBD

Đại học Bình Dương

DCL

Đại học Cửu Long

DHV

Đại học Hùng Vương – TPHCM

DKB

Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương

DLH

Đại học Lạc Hồng

DLA

Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An

DMD

Đại học Công Nghệ Miền Đông

DCN

Đại học Nam Cần Thơ

DSG

Đại học Công Nghệ Sài Gòn

DTD

Đại học Tây Đô

HBU

Đại học Quốc Tế Hồng Bàng

EIU

Đại học Quốc Tế Miền Đông

HVC

Học viện Cán Bộ TPHCM

LNS

Đại học Lâm Nghiệp (cơ sở 2)

MTU

Đại học Xây Dựng Miền Tây

NTT

Đại học Nguyễn Tất Thành

TTQ

Đại học Quốc Tế Sài Gòn

TDM

Đại học thủ Dầu Một

SGD

Đại học Sài Gòn

TTG

Đại học Tiền Giang

TAG

Đại học An Giang

DBL

Đại học Bạc Liêu

TKG

Đại học Kiên Giang

DNU

Đại học Đồng Nai

VTT

Đại học Võ Trường Toản

 

- Các trường đại học khối D1 khu vực miền Trung:

Tên trường

 

Tên trường

DHA

Đại học Luật – ĐH Huế

DHD

Khoa Du Lịch – ĐH Huế

NLN

Phân viện Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận

DVD

Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa

DDF

Đại học Ngoại Ngữ – ĐH Đà Nẵng

DDQ

Đại học Kinh Tế – ĐH Đà Nẵng

TTN

Đại học Tây Nguyên

DQN

Đại học Quy Nhơn

DPY

Đại học Phú Yên

DDS

Đại học Sư Phạm – ĐH Đà Nẵng

UKH

Đại học Khánh Hòa

CEA

Đại học Kinh Tế Nghệ An

DCV

Đại học Công Nghiệp Vinh

DAD

Đại học Đông Á

DDC

Khoa Công Nghệ – ĐH Đà Nẵng

DDI

Cao đẳng Công Nghệ Thông Tin – ĐH Đà Nẵng

DDT

Đại học Dân Lập Duy Tân

DDP

Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum

DHF

Đại học Ngoại Ngữ – ĐH Huế

DHL

Đại học Nông Lâm – ĐH Huế

DHS

Đại học Sư Phạm – ĐH Huế

DHQ

Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị

DPT

Đại học Phan Thiết

DQT

Đại học Quang Trung

DPX

Đại học Phú Xuân

DVX

Đại học Công Nghệ Vạn Xuân

HHT

Đại học Hà Tĩnh

NHP

Học viện Ngân Hàng tại Phú Yên

KTD

Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng

NLG

Phân viện ĐH Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai

TBD

Đại học Thái Bình Dương

TDL

Đại học Đà Lạt

TSN

Đại học Nha Trang

TDV

Đại học Vinh

XDT

Đại học Xây Dựng Miền Trung

DHT

Đại học Khoa Học – ĐH Huế

DQB

Đại học Quảng Bình

SKV

Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh

DPC

Đại học Phan Châu Trinh

DQU

Đại học Quảng Nam

HDT

Đại học Hồng Đức

DYD

Đại học Yersin Đà Lạt

 

- Các trường đại học khối D1 khối ngành An Ninh, Cảnh Sát:

Tên trường

 

Tên trường

CSS

Đại học Cảnh Sát Nhân Dân

 

Đại học An Ninh Nhân Dân

HCB

Đại học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân (phía Bắc)

HCN

Đại học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân (phía Nam)

ANH

Học viện An Ninh Nhân Dân

HCA

Học viện Chính Trị Công An Nhân Dân

CSH

Học viện Cảnh Sát Nhân Dân

NQH

Học viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân Sự

LCS

Trường Sĩ Quan Chính Trị (hệ dân sự)

LCH

Trường Sĩ Quan Chính Trị – Đại Học Chính Trị

ZPH

Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Dân Sự – ĐH Trần Đại Nghĩa

TCU

Trường Sĩ Quan Thông Tin – Hệ Dân Sự – ĐH Thông Tin Liên Lạc

 

Trên đây là những thông về khối D1, mong rằng những thông tin này sẽ giúp các em có cái nhìn tổng quan hơn về khối D1. Chúc các em có một mùa thi may mắn và thành công.

 Xem thêm: CÁC TỔ HỢP KHỐI THI ĐẠI HỌC CÓ MÔN TIẾNG ANH