Các ngành, trường xét tuyển Đại học đối với khối thi D07 năm 2018

Khối D07 gồm 3 môn TOÁN – HÓA HỌC – TIẾNG ANH cũng là 1 trong những khối có số lượng trường và ngành tuyển sinh khá nhiều, thường liên quan tới y dược, ngôn ngữ tiếng Anh, công nghệ thông tin, tài chính ngân hàng, kinh tế.... Cụ thể có khoảng 465 ngành của các trường tuyển sinh khối D7. Nếu các bạn có điểm thi của 3 môn toán, hóa, anh cao có thể xem xét để đăng ký vào các trường sau:

Tên Trường

Ngành học

Khối tuyển sinh

Đại học Buôn Ma Thuột

Dược học

A00 ; B00 ; D07

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Hóa - Sinh - Thực phẩm và Môi trường

A00 ; B00 ; D07

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Kỹ thuật in

A00B00D07

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Cơ điện tử, ĐH Nagaoka (Nhật Bản)

A00A01D07

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Điện tử -Viễn thông, ĐH Hannover (Đức)

A00A01D07

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Hệ thống thông tin, ĐH Grenoble (Pháp)

A00A01D07

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Công nghệ thông tin, ĐH La Trobe (Úc)

A00A01D07

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Công nghệ thông tin, ĐH Victoria (New Zealand)

A00; A01 ; D07

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Quản trị kinh doanh, ĐH Victoria (New Zealand)

A00 ; A01 ; D07

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Quản trị kinh doanh, ĐH Troy (Hoa Kỳ)

A00 ; A01 ; D07

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Khoa học máy tính, ĐH Troy (Hoa Kỳ)

A00 ; A01 ; D07

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Quản trị kinh doanh, ĐH Pierre Mendes France (Pháp)

A00 ; A01 ; D01 ; D03 ; D07 ; D24 ; D29

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Quản lý hệ thống công nghiệp (tiếng Anh)

A00A01D01D07

Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00 ; A06 ; B00 ; D07

Đại học Đông Á

Công nghệ thực phẩm

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Bình Dương

Ngôn ngữ Anh

A01 ; D01 ; D07 ; D08

Đại học Công nghệ Đồng Nai

Công nghệ sinh học

A02 ; B00 ; D07 ; D10

Đại học Công nghệ Đồng Nai

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00 ; A02 ; B00 ; D07

Đại học Công nghệ Đồng Nai

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00 ; A02 ; B00 ; D07

Đại học Công nghệ Đồng Nai

Công nghệ thực phẩm

A00 ; A02 ; B00 ; D07

Đại học Công nghệ Đồng Nai

Xét nghiệm y học

A00 ; A02 ; B00 ; D07

Đại học Cửu Long

Công nghệ thông tin

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Cửu Long

Xét nghiệm y học

A00 ; B00 ; B03 ; D07

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00 ; B00 ; D07

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00 ; B00 ; D07

Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị

Ngôn ngữ Anh

A01 ; D01 ; D07 ; D14

Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị

Ngôn ngữ Nga

A01 ; D01 ; D07 ; D09

Đại học Công nghiệp Vinh

Kế toán

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghiệp Vinh

Công nghệ thông tin

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghiệp Vinh

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghiệp Vinh

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghiệp Vinh

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghiệp Vinh

Quản lý công nghiệp

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Đông Á

Quản trị kinh doanh

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Đông Á

Tài chính – Ngân hàng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Đông Á

Kế toán

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Trường Đại họ̣c Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Công nghệ sinh học

A00 ; B00 ; D07

Trường Đại họ̣c Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Kỹ thuật hóa học

A00 ; D07

Trường Đại họ̣c Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Kỹ thuật môi trường

A00 ; D07

Trường Đại họ̣c Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Kỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao)

A00 ; D07

Trường Đại họ̣c Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Công nghệ thực phẩm

A00 ; B00 ; D07

Trường Đại họ̣c Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

A00 ; B00 ; D07

Trường Đại họ̣c Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00 ; D07

Trường Đại họ̣c Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Chương trình tiên tiến ngành Điện tử Viễn thông

A01 ; D07

Trường Đại họ̣c Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng

A01 ; D07

Đại học Điện lực

Quản trị kinh doanh

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Điện lực

Tài chính – Ngân hàng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Điện lực

Kế toán

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Điện lực

Công nghệ thông tin

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Điện lực

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A00 ; A01 ; D07

Đại học Điện lực

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00 ; A01 ; D07

Đại học Điện lực

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00 ; A01 ; D07

Đại học Điện lực

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00 ; A01 ; D07

Đại học Điện lực

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00 ; A01 ; D07

Đại học Điện lực

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00 ; A01 ; D07

Đại học Điện lực

Quản lý công nghiệp

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Quản trị kinh doanh

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Tài chính – Ngân hàng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Kế toán

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Công nghệ thông tin

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Kỹ thuật địa chất

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Kỹ thuật mỏ

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Kỹ thuật tuyển khoáng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Đại Nam

Dược học

A00 ; B00 ; C02 ; D07

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum

Công nghệ thông tin

A00 ; A01 ; A02 ; D07

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum

Kỹ thuật điện, điện tử

A00 ; A01 ; A02 ; D07

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00 ; A01 ; A02 ; D07

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum

Kinh tế xây dựng

A00 ; A01 ; A02 ; D07

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum

Công nghệ sinh học

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Trường Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Sư phạm Hóa học

A00 ; D07

Trường Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Hóa học

A00 ; D07

Trường Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Khoa học môi trường

A00 ; D07

Đại học Dân lập Hải Phòng

Công nghệ thông tin

A00A01D07D08

Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00 ; A02 ; B00 ; D07

Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

Kỹ thuật điện, điện tử

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

Kỹ thuật công trình xây dựng

A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Hóa học

A00 ; B00 ; D07

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Địa chất học

A00 ; B00 ; D07

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Địa lý tự nhiên

A00 ; B00 ; D07

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Khoa học môi trường

A00 ; B00 ; D07

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Kỹ thuật địa chất

A00 ; B00 ; D07

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

A00 ; B00 ; D07

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00 ; B00 ; D07

Đại học Hùng Vương - tp. Hồ Chí Minh

Quản trị kinh doanh

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Hùng Vương - tp. Hồ Chí Minh

Tài chính – Ngân hàng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Hùng Vương - tp. Hồ Chí Minh

Kế toán

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Hùng Vương - tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ thông tin

A01 ; D01 ; D07 ; D08

Đại học Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ sinh học

A00 ; B00 ; C08 ; D07

Đại học Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh

Kỹ thuật môi trường

A00 ; B00 ; C08 ; D07

Đại học Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ thực phẩm*

A00 ; B00 ; C08 ; D07

Đại học Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh

Dược học

A00 ; B00 ; C08 ; D07

Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

Tài chính – Ngân hàng

A08 ; B00 ; C08 ; D07

Đại học Lạc Hồng

Công nghệ thông tin

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ miền Đông

Dược học

A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đại học Hoa Lư

Sư phạm Toán học

A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đại học Hoa Lư

Sư phạm Hóa học

A00 ; B00 ; D07

Đại học Hoa Lư

Quản trị kinh doanh

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Hoa Lư

Kế toán

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học nam Cần Thơ

Xét nghiệm y học

A00 ; B00 ; C08 ; D07

Đại học nam Cần Thơ

Kỹ thuật hình ảnh y học

A00 ; B00 ; C08 ; D07

Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM

Quan hệ quốc tế

A01 ; D01 ; D07 ; D14

Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM

Quản trị kinh doanh

A01 ; D01 ; D07 ; D11

Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM

Kinh doanh quốc tế

A01 ; D01 ; D07 ; D11

Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM

Tài chính – Ngân hàng

A01 ; D01 ; D07 ; D11

Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM

Kế toán

A01 ; D01 ; D07 ; D11

Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM

Luật kinh tế

A01 ; D01 ; D07 ; D14

Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM

Công nghệ thông tin

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Đồng Nai

Sư phạm Hóa học

A00 ; B00 ; D07

Đại học Đồng Nai

Sư phạm Hóa học.

A00 ; B00 ; D07

Đại học Phan Châu Trinh

Ngôn ngữ Trung Quốc

A01 ; D01 ; D04 ; D07

Đại học Quảng Bình

Sư phạm Toán học

A00 ; A01 ; D07

Đại học Quảng Bình

Sư phạm Hóa học

A00 ; B00 ; D07

Đại học Quảng Bình

Quản trị kinh doanh

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Quảng Bình

Kế toán

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Quảng Bình

Kỹ thuật điện, điện tử

A00 ; A01 ; A02 ; D07

Đại học Quy Nhơn

Sư phạm Hóa học

A00 ; D07

Đại học Quy Nhơn

Hóa học

A00 ; B00 ; D07

Đại học Quy Nhơn

Toán học

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Quy Nhơn

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Công nghệ Sài Gòn

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D2 8D29D30

Đại học Thành Tây

Dược học

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Kỹ thuật y sinh*

A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đại học Tây Đô

Nuôi trồng thủy sản

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Tây Đô

Dược học

A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đại học Tây Đô

Điều dưỡng

A02 ; B00 ; C02 ; D07

Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh - Đại học Thái Nguyên

Kinh tế

A01 ; B03 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh - Đại học Thái Nguyên

Tài chính – Ngân hàng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh - Đại học Thái Nguyên

Kế toán

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Hoa Sen

Toán ứng dụng

A00A01D01D03D07

Đại học Hoa Sen

Nhóm ngành Công nghệ thông tin và truyền thông (Gồm 4 ngành: Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin quản lý)

A00A01D01D03D07

Đại học Hoa Sen

Công nghệ thực phẩm*

A00B00D07D08

Đại học Hoa Sen

Nhóm ngành Môi trường(Gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường)

A00B00D07D08

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Kỹ thuật Cơ khí - Chương trình tiên tiến

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Kỹ thuật Điện - Chương trình tiên tiến

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Kỹ thuật cơ khí

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Kỹ thuật cơ - điện tử

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Kỹ thuật vật liệu

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Kỹ thuật điện, điện tử

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Kỹ thuật máy tính

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Kỹ thuật công trình xây dựng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Kỹ thuật môi trường

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Công nghệ chế tạo máy

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Kinh tế công nghiệp

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Quản lý công nghiệp

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Ngôn ngữ Anh

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Sư phạm Tin học

D07

Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Sư phạm Hoá học

D07

Đại học Lương Thế Vinh

Ngôn ngữ Anh

D01 ; D07 ; D14

Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Ngôn ngữ Anh

A01 ; D01 ; D07 ; D14

Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Khoa học quản lý

A01 ; C00 ; D01 ; D07

Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Luật

A01 ; C00 ; D01 ; D07

Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Sinh học

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Công nghệ sinh học

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Hóa học

A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Khoa học môi trường

A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Hóa dược

A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đại học Văn Lang

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Văn Lang

Kỹ thuật nhiệt

A00 ; A01 ; D07

Đại học Trà Vinh

Công nghệ thông tin

A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đại học Trà Vinh

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00 ; B00 ; D07

Đại học Trà Vinh

Công nghệ thực phẩm*

A00 ; B00 ; D07

Đại học Công nghệ Vạn Xuân

Kỹ thuật công trình xây dựng

A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Quản trị kinh doanh

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Tài chính – Ngân hàng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Kế toán

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Kế toán

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Truyền thông và mạng máy tính

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Hệ thống thông tin

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Hệ thống thông tin

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Công nghệ kỹ thuật giao thông

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ)

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ)

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Kinh tế xây dựng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Kinh tế xây dựng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Kinh tế vận tải

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Chính sách và Phát triển

Kinh tế quốc tế

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Chính sách và Phát triển

Tài chính – Ngân hàng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Hồng Đức

Sư phạm Toán học

A00 ; A01 ; A02 ; D07

Đại học Hồng Đức

Sư phạm Hóa học

A00 ; B00 ; D07

Đại học Hồng Đức

Công nghệ thông tin

A00 ; A01 ; D07 ; D90

Đại học Hàng hải Việt Nam

Kinh doanh quốc tế và logistics

A01 ; D01 ; D07 ; D15

Đại học Hàng hải Việt Nam

Kinh tế Hàng hải

A01 ; D01 ; D07 ; D15

Đại học Hàng hải Việt Nam

Quản lý kinh doanh và Marketing

A01 ; D01 ; D07 ; D15

Đại học Hà Tĩnh

Sư phạm Hóa học

A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đại học Hà Tĩnh

Khoa học môi trường

A00 ; B00 ; B03 ; D07

Đại học Hà Tĩnh

Khoa học cây trồng

A00 ; B00 ; B03 ; D07

Đại học Thủ đô Hà Nội

Sư phạm Toán học

A00 ; A01 ; D07 ; D90

Đại học Thủ đô Hà Nội

Toán ứng dụng

A00 ; A01 ; D07 ; D90

Đại học Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00 ; B00 ; D07

Đại học Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ thực phẩm

A00 ; B00 ; D07

Đại học Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ sinh học

A00 ; B00 ; D07

Đại học Công nghiệp tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00 ; B00 ; D07

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Ngôn ngữ Anh

A01 ; D01 ; D07

Phân hiệu ĐH Công nghiệp Tp. HCM tại Quảng Ngãi

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00 ; B00 ; D07

Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ

Công nghệ thực phẩm

A00 ; B00 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Kế toán

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Kinh tế quốc tế

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Kinh doanh quốc tế

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Marketing

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Quản trị kinh doanh

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Tài chính – Ngân hàng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Kinh doanh thương mại

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Kinh tế

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Quản trị khách sạn

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Quản trị nhân lực

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Khoa học máy tính

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Luật

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Hệ thống thông tin quản lý

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Bất động sản

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Bảo hiểm

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Thống kê kinh tế

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Toán ứng dụng trong kinh tế

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA)

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (E-PMP)

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Kinh tế Quốc dân

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) (Tiếng Anh hệ số 2)

A01 ; D01 ; D07

Đại học Lâm nghiệp (Phía Bắc)

Công nghệ chế biến lâm sản (chất lượng cao)

A00 ; A16 ; D01 ; D07

Đại học Lâm nghiệp (Phía Bắc)

Công nghệ vật liệu

A00 ; A16 ; D01 ; D07

Đại học Lâm nghiệp (Phía Bắc)

Công nghệ chế biến lâm sản

A00 ; A16 ; D01 ; D07

Đại học Lâm nghiệp - Cơ sở 3

Kinh tế

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Lâm nghiệp - Cơ sở 4

Quản trị kinh doanh

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Lâm nghiệp - Cơ sở 5

Kế toán

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Lâm nghiệp - Cơ sở 6

Công nghệ sinh học

A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đại học Lâm nghiệp - Cơ sở 7

Khoa học môi trường

A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đại học Lâm nghiệp - Cơ sở 9

Kỹ thuật công trình xây dựng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Lâm nghiệp - Cơ sở 16

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đại học Mở tp. Hồ Chí Minh

Kinh tế

A00A01D01D07

Đại học Mở tp. Hồ Chí Minh

Quản trị kinh doanh

A00A01D01D07

Đại học Mở tp. Hồ Chí Minh

Quản trị kinh doanh (CT chất lượng cao)

A01D01D07D96

Đại học Mở tp. Hồ Chí Minh

Kinh doanh quốc tế

A00A01D01D07

Đại học Mở tp. Hồ Chí Minh

Tài chính – Ngân hàng

A00A01D01D07

Đại học Mở tp. Hồ Chí Minh

Tài chính – Ngân hàng (CT chất lượng cao)

A00A01D01D07

Đại học Mở tp. Hồ Chí Minh

Kế toán

A01D01D07D96

Đại học Mở tp. Hồ Chí Minh

Kế toán (CT chất lượng cao)

A00A01D01D07

Đại học Mở tp. Hồ Chí Minh

Kiểm toán

A00A01D01D07

Đại học Mở tp. Hồ Chí Minh

Quản trị nhân lực

A00A01D01D07

Đại học Mở tp. Hồ Chí Minh

Hệ thống thông tin quản lý

A00A01D01D07

Đại học Mở tp. Hồ Chí Minh

Luật

A00A01D01D07

Đại học Mở tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ sinh học

A00B00D01D07

Đại học Mở tp. Hồ Chí Minh

Khoa học máy tính

A00A01D01D07

Đại học Mở tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A00A01D01D07

Đại học Mở tp. Hồ Chí Minh

Quản lý xây dựng

A00A01D01D07

Viện Đại học Mở Hà Nội

Công nghệ sinh học

A00 ; B00 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Bắc Ninh)

Tài chính – Ngân hàng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Bắc Ninh)

Kế toán

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)

Ngôn ngữ Anh

A01 ; D01 ; D07 ; D09

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)

Quản trị kinh doanh

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)

Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ)

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)

Kinh doanh quốc tế

A01 ; D01 ; D07 ; D09

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)

Tài chính – Ngân hàng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)

Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)

Kế toán

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)

Quản lý Tài chính- Kế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh)

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)

Hệ thống thông tin quản lý

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Phú Yên)

Tài chính – Ngân hàng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Học viện Ngân hàng (Cơ sở Phú Yên)

Kế toán

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Phân hiệu Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh tại Gia Lai

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Phân hiệu Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh tại Gia Lai

Quản lý đất đai

A00 ; A01 ; D07

Phân hiệu Đại học nông lâm tp. Hồ Chí Minh tại Ninh Thuận

Nuôi trồng thủy sản

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Thương mại quốc tế (LK QT)

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Bản đồ học

A00 ; A01 ; D07

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Kinh doanh quốc tế (LK QT)

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ sinh học (CL Cao)

A01 ; D07 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ sinh học (LK QT)

A01 ; D07 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Khoa học môi trường

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00 ; A01 ; D07

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CL Cao)

A00 ; A01 ; D07

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00 ; A01 ; D07

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00 ; A01 ; D07

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00 ; A01 ; D07

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00 ; B00 ; D07

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00 ; A01 ; D07

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Kỹ thuật môi trường

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Kỹ thuật môi (CL Cao)

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ chế biến thủy sản

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ chế biến lâm sản

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (LK QT)

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Nuôi trồng thủy sản

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Quản lý đất đai

A00 ; A01 ; D07

Đại học Ngoại thương

Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật

A00A01D01D02D03D04D06D07

Đại học Ngoại thương

Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế

A00A01D01D06D07

Đại học Ngoại thương

Nhóm ngành Kế toán; Tài chính-Ngân hàng

A00A01D01D07

Đại học Ngoại thương

Nhóm ngành Kế toán; Kinh doanh quốc tế (học tại Quảng Ninh)

A00A01D01D07

Đại học Ngoại thương - Cơ sở phía Nam

Nhóm ngành: Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Kế toán - Tài chính Ngân hàng

A00A01D01D07

Đại học Nguyễn Tất Thành

Quản trị kinh doanh

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Nguyễn Tất Thành

Tài chính – Ngân hàng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Nguyễn Tất Thành

Kế toán

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Nguyễn Tất Thành

Quản trị nhân lực

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Nguyễn Tất Thành

Luật kinh tế

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Nguyễn Tất Thành

Công nghệ sinh học

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Nguyễn Tất Thành

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Nguyễn Tất Thành

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Nguyễn Tất Thành

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Nguyễn Tất Thành

Kỹ thuật điện, điện tử

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Nguyễn Tất Thành

Công nghệ thực phẩm*

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Nguyễn Tất Thành

Kỹ thuật xây dựng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Nguyễn Tất Thành

Dược học

A01 ; B00 ; D07

Đại học Nguyễn Tất Thành

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Nguyễn Trãi

Tài chính – Ngân hàng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Nguyễn Trãi

Kế toán

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Khoa học Máy tính (CLC)

A01 ; D07 ; D08

Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC)

A01 ; D07 ; D08

Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội

Sư phạm Hóa học

A00C02D07D21D22D23D24D25

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Hóa học

A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Toán học

A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Toán cơ

A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Máy tính và khoa học thông tin

A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Hóa dược

A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Toán - Tin ứng dụng*

A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học

A00 ; B00 ; D07

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Quản lý Công nghiệp;

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Kỹ thuật Vật liệu;

A00 ; A01 ; D07

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Kỹ thuật Hoá học(CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

A00 ; B00 ; D07

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Công nghệ Thực phẩm (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

A00 ; B00 ; D07

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Quản lý công nghiệp (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Quản lý Tài nguyên và Môi (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM

Kỹ thuật Môi (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM

Hóa học

A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM

Hoá học (Việt - Pháp)

A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM

Khoa học môi trường

A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM

Công nghệ thông tin

A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM

Công nghệ thông tin (Tiên tiến)

A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM

Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)

A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Kinh tế

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Quản trị kinh doanh

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Kế toán

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Công nghệ thông tin

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Công nghệ chế tạo máy

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00 ; A02 ; B00 ; D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00 ; A02 ; B00 ; D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Công nghệ may

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Khoa học máy tính

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Công nghệ thông tin

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Công nghệ chế tạo máy

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Sư phạm Hà Nội 10

Sư phạm Hóa học

A00 ; A06 ; B00 ; D07

Đại học Sư phạm Hà Nội 19

Hóa học

A00 ; A06 ; B00 ; D07

Đại học Đồng Tháp

Sư phạm Hóa học

A00 ; B00 ; D07

Đại học Đồng Tháp

Khoa học môi trường

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Đồng Tháp

Nông học

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Đồng Tháp

Nuôi trồng thủy sản

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Đồng Tháp

Quản lý đất đai

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Sư phạm Hà Nội

SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)

D07

Đại học Sư phạm Hà Nội

SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)

D07

Đại học Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (hệ Đại trà)

A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đại học Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ vật liệu (hệ Đại trà)

A00 ; A01 ; D07 ; D90

Đại học Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ kỹ thuật môi (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đại học Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ kỹ thuật môi (hệ Đại trà)

A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đại học Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)

A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đại học Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)

A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đại học Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ Thực phẩm (hệ Đại trà)

A00 ; B00 ; D07 ; D90

Đại học Sư phạm Kỹ thuật tp. Hồ Chí Minh

Kinh tế gia đình (hệ Đại trà)

A00 ; B00 ; D01 ; D07

Đại học Sư phạm tp. Hồ Chí Minh

Sư phạm Hóa học

A00 ; B00 ; D07

Đại học Sư phạm tp. Hồ Chí Minh

Hóa học

A00 ; B00 ; D07

Đại học Cần Thơ

Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)

A01 ; D07 ; D08

Đại học Cần Thơ

Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình tiên tiến)

A01 ; D07 ; D08

Đại học Cần Thơ

Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)

A01 ; D01 ; D07

Đại học Cần Thơ

Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)

A01 ; D01 ; D07

Đại học Cần Thơ

Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)

A01 ; D07 ; D08

Đại học Thủ Dầu Một

Hóa học

A00 ; A16 ; B00 ; D07

Đại học Thủ Dầu Một

Toán học

A00 ; A01 ; A16 ; D07

Đại học Hùng Vương

Sư phạm Toán học

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Hùng Vương

Sư phạm Hóa học

A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đại học Hùng Vương

Khoa học cây trồng

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Hùng Vương

Chăn nuôi

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Hùng Vương

Thú y

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Thuỷ lợi

Kỹ thuật xây dựng

A00 ; A01 ; D07

Đại học Thuỷ lợi

Kỹ thuật tài nguyên nước

A00 ; A01 ; D07

Đại học Thuỷ lợi

Kỹ thuật hạ tầng

A00 ; A01 ; D07

Đại học Thuỷ lợi

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

A00 ; A01 ; D07

Đại học Thuỷ lợi

Kỹ thuật cơ khí

A00 ; A01 ; D07

Đại học Thuỷ lợi

Kỹ thuật điện, điện tử

A00 ; A01 ; D07

Đại học Thuỷ lợi

Công nghệ thông tin

A00 ; A01 ; D07

Đại học Thuỷ lợi

Kỹ thuật môi trường

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Thuỷ lợi

Kỹ thuật hóa học

A00 ; B00 ; D07

Đại học Thuỷ lợi

Kinh tế

A00 ; A01 ; D07

Đại học Thuỷ lợi

Quản trị kinh doanh

A00 ; A01 ; D07

Đại học Thuỷ lợi

Kế toán

A00 ; A01 ; D07

Đại học Thuỷ lợi

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng

A00 ; A01 ; D07

Đại học Thuỷ lợi

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước

A00 ; A01 ; D07

Đại học Thuỷ lợi - Cơ sở 2 ở phía Nam

Kỹ thuật xây dựng

A00 ; A01 ; D07

Đại học Thuỷ lợi - Cơ sở 2 ở phía Nam

Kỹ thuật tài nguyên nước

A00 ; A01 ; D07

Đại học Thuỷ lợi - Cơ sở 2 ở phía Nam

Công nghệ thông tin

A00 ; A01 ; D07

Đại học Thuỷ lợi - Cơ sở 2 ở phía Nam

Kế toán

A00 ; A01 ; D07

Đại học Thuỷ lợi - Cơ sở 2 ở phía Nam

Cấp thoát nước

A00 ; A01 ; D07

Đại học Nha Trang

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đại học Nha Trang

Công nghệ chế tạo máy

A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đại học Nha Trang

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đại học Nha Trang

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đại học Nha Trang

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đại học Nha Trang

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đại học Nha Trang

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đại học Nha Trang

Kỹ thuật tàu thủy

A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đại học Nha Trang

Công nghệ thực phẩm

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Nha Trang

Công nghệ sau thu hoạch

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Nha Trang

Công nghệ chế biến thủy sản

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Nha Trang

Nuôi trồng thủy sản

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Nha Trang

Bệnh học thủy sản

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Nha Trang

Kỹ thuật khai thác thủy sản

A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đại học Nha Trang

Quản lý nguồn lợi thủy sản

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Nha Trang

Quản lý thuỷ sản

A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đại học Nha Trang

Khoa học hàng hải

A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đại học Tây Bắc

Sư phạm Hóa học

A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đại học Tiền Giang

Toán ứng dụng

A00 ; A01 ; D07

Đại học Tiền Giang

Hệ thống thông tin

A00 ; A01 ; D07

Đại học Tiền Giang

Công nghệ thông tin

A00 ; A01 ; D07

Đại học Tiền Giang

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A00 ; A01 ; D07

Đại học Tiền Giang

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00 ; A01 ; D07

Đại học Tiền Giang

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00 ; A01 ; D07

Đại học Tiền Giang

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00 ; A01 ; D07

Đại học Tây Nguyên

Công nghệ sau thu hoạch

A00 ; A02 ; B00 ; D07

Đại học Khánh Hoà

Sư phạm Toán học

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Khánh Hoà

Sư phạm Toán học (TS hộ khẩu ngoài Khánh Hòa)

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Khánh Hoà

Sư phạm Vật lý

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Khánh Hoà

Sư phạm Vật lý (TS hộ khẩu ngoài Khánh Hòa)

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Khánh Hoà

Sinh học ứng dụng

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Khánh Hoà

Hóa học

A00 ; A01 ; B00 ; D07

Đại học Công nghiệp Việt - Hung

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đại học Công nghiệp Việt - Hung

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00 ; A01 ; C01 ; D07

Đại học Võ Toản

Quản trị kinh doanh

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Võ Toản

Tài chính – Ngân hàng

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Võ Toản

Kế toán

A00 ; A01 ; D01 ; D07

Đại học Võ Toản

Dược học

A00 ; B00 ; C02 ; D07

Đại học Công nghiệp Việt Trì

Ngôn ngữ Anh

A01 ; D01 ; D07 ; D14

Đại học Điều dưỡng Nam Định

Y tế công cộng

B00 ; D07 ; D08

Đại học Điều dưỡng Nam Định

Điều dưỡng

B00 ; D07 ; D08

Đại học Điều dưỡng Nam Định

Hộ sinh*

B00 ; D07 ; D08

 

Trên đây là những thông về khối D07, mong rằng những thông tin này sẽ giúp các em có cái nhìn tổng quan hơn về khối D07. Chúc các em có một mùa thi may mắn và thành công.

 Xem thêm: CÁC TỔ HỢP KHỐI THI ĐẠI HỌC CÓ MÔN TIẾNG ANH