Các ngành, trường xét tuyển Đại học đối với khối thi D08 năm 2018

Khối D08 gồm 3 môn là TOÁN – SINH HỌC – TIẾNG ANH. Đây cũng là tổ hợp môn khối D có số lượng trường và ngành xét tuyển khá nhiều, chủ yếu là các ngành, công nghệ sinh học, thực phẩm, công nghệ thông tin... Nếu bạn có tổng điểm 3 môn Toán, Sinh, Anh cao có thể xem xét các ngành sau đây để nộp hồ sơ xét tuyển.

Tên Trường

Ngành học

Khối tuyển sinh

Đại học Buôn Ma Thuột

Y đa khoa

A02 ; B00 ; D08

Đại học Đông Á

Công nghệ thực phẩm

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Bình Dương

Ngôn ngữ Anh

A01 ; D01 ; D07 ; D08

Đại học Cửu Long

Điều dưỡng

A02 ; B00 ; B03 ; D08

Đại học Dân lập Đông Đô

Công nghệ sinh học

A00 ; A02 ; C08 ; D08

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum

Công nghệ sinh học

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Dân lập Hải Phòng

Công nghệ thông tin

A00; A01; D07; D08

Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Sư phạm Sinh học

B00 ; D08

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Sinh học

A00 ; B00 ; D08

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Công nghệ sinh học

A00 ; B00 ; D08

Đại học Hùng Vương - tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ thông tin

A01 ; D01 ; D07 ; D08

Đại học Hùng Vương - tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ sau thu hoạch

A00 ; A02 ; B00 ; D08

Đại học Hùng Vương - tp. Hồ Chí Minh

Quản lý bệnh viện

A02 ; B00 ; B03 ; D08

Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

Khoa học máy tính

A00 ; C01 ; C14 ; D08

Đại học Hoa Lư

Sư phạm Toán học

A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đại học Hoa Lư

Sư phạm Sinh học

A02 ; B00 ; D08

Đại học Phú Yên

Sư phạm Sinh học

A02 ; B00 ; D08

Đại học Quảng Bình

Sư phạm Sinh học

A02 ; B00 ; B02 ; D08

Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Công nghệ thông tin

A00 ; A01 ; D01 ; D08

Đại học Quy Nhơn

Sư phạm Sinh học

B00 ; D08

Đại học Quy Nhơn

Sinh học

A02 ; B00 ; D08

Đại học Quy Nhơn

Nông học

A02 ; B00 ; D08

Đại học Quang Trung

Kinh tế

A00 ; A01 ; D01 ; D08

Đại học Quang Trung

Tài chính – Ngân hàng

A00 ; A01 ; D01 ; D08

Đại học Quang Trung

Kinh tế nông nghiệp

A00 ; A01 ; D01 ; D08

Đại học Quảng Nam

Sư phạm Sinh học

A02 ; B00 ; B02 ; D08

Đại học Quảng Nam

Bảo vệ thực vật

A02 ; B00 ; B02 ; D08

Đại học Công nghệ Sài Gòn

Công nghệ thực phẩm*

A00 ; B00 ; D08 ; D31 ; D32 ; D33 ; D34 ; D35 ; D90 ; D91 ; D92 ; D93 ; D94; D95

Đại học Thành Tây

Dược học

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Hoa Sen

Tâm lý học

A01D01D08D09

Đại học Hoa Sen

Công nghệ thực phẩm*

A00B00D07D08

Đại học Hoa Sen

Nhóm ngành Môi trường(Gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường)

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Sư phạm Sinh học

D08

Đại học Tôn Đức Thắng

Công nghệ sinh học

A00 ; B00 ; D08

Đại học Lương Thế Vinh

Thú y

A02 ; B00 ; C01 ; D08

Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Sinh học

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Công nghệ sinh học

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Văn Lang

Ngôn ngữ Anh

D01 ; D08 ; D10

Đại học Văn Lang

Công nghệ sinh học

A00 ; A02 ; B00 ; D08

Đại học Văn Lang

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Trà Vinh

Khoa học vật liệu

A00 ; A01 ; D08 ; D90

Đại học Trà Vinh

Kỹ thuật môi trường

A02 ; B00 ; D08

Đại học Trà Vinh

Nông nghiệp

A02 ; B00 ; D08

Đại học Trà Vinh

Nuôi trồng thủy sản

A02 ; B00 ; D08

Đại học Trà Vinh

Thú y

A02 ; B00 ; D08

Đại học Yersin Đà Lạt

Điều dưỡng

A01 ; B00 ; D01 ; D08

Đại học Hồng Đức

Sư phạm Sinh học

B00 ; B03 ; D08

Đại học Hồng Đức

Chăn nuôi

A00 ; B00 ; B03 ; D08

Đại học Hồng Đức

Nông học

A00 ; B00 ; B03 ; D08

Đại học Hồng Đức

Bảo vệ thực vật

A00 ; B00 ; B03 ; D08

Đại học Hồng Đức

Lâm nghiệp

A00 ; B00 ; B03 ; D08

Đại học Hồng Đức

Nuôi trồng thủy sản

A00 ; B00 ; B03 ; D08

Đại học Lâm nghiệp (Phía Bắc)

Công nghệ sinh học (chất lượng cao)

A00 ; A16 ; B00 ; D08

Đại học Lâm nghiệp (Phía Bắc)

Công nghệ sinh học

A00 ; A16 ; B00 ; D08

Đại học Lâm nghiệp (Phía Bắc)

Thú y

A00 ; A16 ; B00 ; D08

Đại học Lâm nghiệp (Phía Bắc)

Chăn nuôi

A00 ; A16 ; B00 ; D08

Phân hiệu Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh tại Gia Lai

Công nghệ thực phẩm

A00 ; A01 ; B00 ; D08

Phân hiệu Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh tại Gia Lai

Nông học

A00 ; B00 ; D08

Phân hiệu Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh tại Gia Lai

Lâm nghiệp

A00 ; A01 ; B00 ; D08

Phân hiệu Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh tại Gia Lai

Thú y

A00 ; A01 ; B00 ; D08

Phân hiệu Đại học nông lâm tp. Hồ Chí Minh tại Ninh Thuận

Công nghệ thực phẩm

A00 ; A01 ; B00 ; D08

Phân hiệu Đại học nông lâm tp. Hồ Chí Minh tại Ninh Thuận

Chăn nuôi

A00 ; A01 ; B00 ; D08

Phân hiệu Đại học nông lâm tp. Hồ Chí Minh tại Ninh Thuận

Nông học

A00 ; B00 ; D08

Phân hiệu Đại học nông lâm tp. Hồ Chí Minh tại Ninh Thuận

Nuôi trồng thủy sản

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Phân hiệu Đại học nông lâm tp. Hồ Chí Minh tại Ninh Thuận

Thú y

A00 ; A01 ; B00 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

A00 ; A01 ; B00 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ sinh học (CL Cao)

A01 ; D07 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ sinh học (LK QT)

A01 ; D07 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ thực phẩm

A00 ; A01 ; B00 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ thực phẩm (CL Cao)

A00 ; A01 ; B00 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ thực phẩm (CT TT)

A00 ; A01 ; B00 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ chế biến thủy sản

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Chăn nuôi

A00 ; A01 ; B00 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Nông học

A00 ; B00 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Bảo vệ thực vật

A00 ; B00 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Lâm nghiệp

A00 ; A01 ; B00 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Quản lý tài nguyên rừng

A00 ; A01 ; B00 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Nuôi trồng thủy sản

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Thú y

A00 ; A01 ; B00 ; D08

Đại học Nông lâm Tp. Hồ Chí Minh

Thú y (CT TT)

A00 ; A01 ; B00 ; D08

Đại học Nguyễn Tất Thành

Công nghệ sinh học

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Nguyễn Tất Thành

Điều dưỡng

A00 ; B00 ; D08

Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Khoa học Máy tính (CLC)

A01 ; D07 ; D08

Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC)

A01 ; D07 ; D08

Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội

Sư phạm Sinh học

B00B03D08D31D32D33D34D35

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Sinh học

A00 ; B00 ; B03 ; D08

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Công nghệ sinh học

A00 ; B00 ; B03 ; D08

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Công nghệ sinh học*

A00 ; B00 ; B03 ; D08

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Toán học

A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Toán cơ

A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Máy tính và khoa học thông tin

A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Toán - Tin ứng dụng*

A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM

Công nghệ thông tin

A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM

Công nghệ thông tin (Tiên tiến)

A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

A00 ; A01 ; D07 ; D08

Đại học Sư phạm Hà Nội 11

Sư phạm Sinh học

B00 ; B02 ; B03 ; D08

Đại học Đồng Tháp

Sư phạm Sinh học

A02 ; B00 ; D08

Đại học Đồng Tháp

Khoa học môi trường

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Đồng Tháp

Nông học

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Đồng Tháp

Nuôi trồng thủy sản

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Sư phạm Hà Nội

SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)

D08

Đại học Sư phạm tp. Hồ Chí Minh

Giáo dục Đặc biệt

C00 ; D01 ; D08 ; M00

Đại học Sư phạm tp. Hồ Chí Minh

Sư phạm Sinh học

B00 ; D08

Đại học Cần Thơ

Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)

A01 ; D07 ; D08

Đại học Cần Thơ

Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình tiên tiến)

A01 ; D07 ; D08

Đại học Cần Thơ

Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)

A01 ; D07 ; D08

Đại học Đà Lạt

Sư phạm Sinh học

B00 ; D08 ; D90

Đại học Đà Lạt

Sinh học

B00 ; D08 ; D90

Đại học Đà Lạt

Công nghệ sinh học

B00 ; D08 ; D90

Đại học Đà Lạt

Khoa học môi trường

A00 ; B00 ; D08 ; D90

Đại học Đà Lạt

Công nghệ sau thu hoạch

A00 ; B00 ; D08 ; D90

Đại học Đà Lạt

Nông học

B00 ; D08 ; D90

Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

Điều dưỡng

A00 ; A01 ; B00 ; D08

Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

Phục hồi chức năng

A00 ; A01 ; B00 ; D08

Đại học Hùng Vương

Sư phạm Sinh học

A02 ; B00 ; B03 ; D08

Đại học Hùng Vương

Khoa học cây trồng

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Hùng Vương

Chăn nuôi

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Hùng Vương

Thú y

A00 ; B00 ; D07 ; D08

Đại học Nha Trang

Công nghệ sinh học

A00 ; A02 ; B00 ; D08

Đại học Tây Bắc

Sư phạm Sinh học

A02 ; B00 ; B03 ; D08

Đại học Tây Bắc

Chăn nuôi

A02 ; B00 ; B04 ; D08

Đại học Tây Bắc

Nông học

A02 ; B00 ; B04 ; D08

Đại học Tây Bắc

Bảo vệ thực vật

A02 ; B00 ; B04 ; D08

Đại học Tây Bắc

Lâm sinh

A02 ; B00 ; B04 ; D08

Đại học Tây Nguyên

Chăn nuôi

A02 ; B00 ; D08

Đại học Tây Nguyên

Khoa học cây trồng

A02 ; B00 ; D08

Đại học Tây Nguyên

Bảo vệ thực vật

A02 ; B00 ; D08

Đại học Tây Nguyên

Lâm sinh

A02 ; B00 ; D08

Đại học Tây Nguyên

Quản lý tài nguyên rừng

A02 ; B00 ; D08

Đại học Tây Nguyên

Thú y

A02 ; B00 ; D08

Đại học Võ Toản

Y đa khoa

A02 ; B00 ; B03 ; D08

Đại học Điều dưỡng Nam Định

Y tế công cộng

B00 ; D07 ; D08

Đại học Điều dưỡng Nam Định

Điều dưỡng

B00 ; D07 ; D08

Đại học Điều dưỡng Nam Định

Hộ sinh*

B00 ; D07; D08

Đại học Y tế Công cộng

Xét nghiệm Y học dự phòng*

A00 ; B00 ; D08

 

Trên đây là những thông về khối D8, mong rằng những thông tin này sẽ giúp các em có cái nhìn tổng quan hơn về khối D8. Chúc các em có một mùa thi may mắn và thành công.

Xem thêm: CÁC TỔ HỢP KHỐI THI ĐẠI HỌC CÓ MÔN TIẾNG ANH