Tất tần tật về cách dùng giới từ trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh giao tiếp hay tiếng Anh học thuật, chúng ta đều thấy sự xuất hiện của các giới từ vì đây là một mảng kiến thức quan trọng. Trong bài viết này, TiengAnhK12 sẽ giúp bạn hiểu rõ các đặc điểm chung của mọi giới từ trước khi đi sâu vào từng loại giới từ cụ thể. Bạn sẽ hiểu rõ được bản chất của giới từ trong tiếng Anh và sử dụng chúng một cách thành thạo.

1. Định nghĩa về giới từ

Tất tần tật về cách dùng giới từ trong tiếng Anh

Trong ngữ pháp tiếng Anh, giới từ (preposition) là một từ hoặc cụm từ được sử dụng trước danh từ hoặc đại từ để chỉ nơi chốn, vị trí, thời gian hoặc cách thức. 

2Vị trí của giới từ

Giới từ có nhiều vị trí trong câu, dưới đây là những vị trí của một số giới từ cơ bản trong tiếng Anh:

Tất tần tật về cách dùng giới từ trong tiếng Anh

Sau TO BE, trước danh từ

+ THE BOOK IS ON THE TABLE. = Quyển sách ở trên bàn.
+ YESTERDAY, HE WAS IN MY HOUSE. = Hôm qua, anh ấy đã ở nhà tôi.

Sau động từ: Có thể liền sau động từ, có thể bị 1 từ khác chen giữa động từ và giới từ.

+ THE CAT IS UNDER THE TABLE. = Con mèo ở dưới bàn.

+ THEY WORK IN HA NOI = Họ làm việc ở Hà Nội.

+ HE PICKED ME UP (from the airport) yesterday = Anh ấy đã đón tôi (từ sân bay) ngày hôm qua

Sau tính từ

+ I’M NOT WORRIED ABOUT LIVING IN A FOREIGN COUNTRY.  = Tôi không lo lắng về việc sống ở nước ngoài.

+ HE IS NOT ANGRY WITH YOU. = Anh ấy không giận bạn.

+ SHE IS NOT AFRAID OF SNAKES. = Nó không sợ rắn.

3. Hình thức của giới từ

Tất tần tật về cách dùng giới từ trong tiếng Anh

Giới từ đơn (simple prepositions)

Là giới từ có một từ: in, at, on, for, from, to, under, over, with …

Giới từ đôi (doubleprepositions)

Là giới từ được tạo ra bằng cách hợp 2 giới từ đơn lại: into, onto, upon, without, within, underneath, throughout, from among …

-Ex: The boy runs into the room (thằng bé chạy vào trong phòng)
-Ex: He fell onto the road (anh ta té xuống đường)
-Ex: I chose her from among the girls (tôi chọn cô ấy từ trong số các cô gái)

Giới từ kép (compound prepositions)

Là giới từ được tạo thành bằng tiếp đầu ngữ a hoặc be: About, among, across, amidst, above, against; before, behind, beside, beyond, beneath, between, below…

Giới từ do phân từ (participle prepositions )

According to (tùy theo), during (trong khoảng), owing to (do ở), pending (trong khi), saving = save = except (ngoại trừ ), notwithstanding (mặc dù), past (hơn, qua), considering ( xét theo ), concerning/ regarding /touching (về vấn đề, về ), excepting = except (ngoại trừ) 
-Ex: She is very intelligent, considering her age. ( xét theo tuổi thì cố ấy rất thông minh)

Cụm từ được dùng như giới từ: Giới từ loại này bao gồm cả một cụm từ

-Because of ( bởi vì )
-By means of (do, bằng cách)
-In spite of (mặc dù)
-In opposition to (đối nghịch với)
-On account of (bởi vì)
-In the place of (thay vì)
-In the event of (nếu mà)
_Ex: In the event of my not coming, you can come home.(Nếu mà tôi không đến thì anh cứ về)

-With a view to (với ý định để) _Ex: I learn English with the view of going abroad.( Tôi học tiếng Anh với ý định đi nước ngoài)

-For the shake of (vì) _Ex: I write this lesson for the shake of your progress. (Tôi viết bài này vì sự tiến bộ của các bạn)

-On behalf of (thay mặt cho) _Ex: On behalf of the students in the class, I wish you good health (Thay mặt cho tất cả học sinh của lớp, em xin chúc cô được dồi dào sức khỏe)

-In view of (xét về ) _Ex: In view of age, I am not very old. ( Xét về mặt tuổi tác, tôi chưa già lắm )

-With reference to (về vấn đề, liên hệ tới) _Ex: I send this book to you with reference to my study. (Tôi đưa bạn quyển sách này có liên hệ đến việc học của tôi.)

Giới từ trá hình: Đây là nhóm giới từ được ẩn trong hình thức khác

At 7 o'clock (o' = of): Lúc 7 giờ

4. Các loại giới từ thường gặp

4.1 Giới từ chỉ thời gian

Tất tần tật về cách dùng giới từ trong tiếng Anh

Giới từ

Cách sử dụng

Ví dụ

on

·   ngày trong tuần

·   on Thursday

in

·   tháng / mùa

·   thời gian trong ngày

·   năm

·   sau một khoảng thời gian nhất định

·   in August / in winter

·   in the morning

·   in 2006

·   in an hour

at

·   cho night

·   cho weekend

·   một mốc thời gian nhất định

·   at night

·   at the weekend

·   at half past nine

since

·   từ khoảng thời gian nhất định trong quá khứ đến hiện tại

·   since 1980

for

·   một khoảng thời gian nhất định tính từ quá khứ đến hiện tại

·   for 2 years

ago

·   khoảng thời gian trong quá khứ

·   2 years ago

before

·   trước khoảng thời gian

·   before 2004

after

·   sau khoảng thời gian

·   after 2008

to

·   nói về thời gian

·   ten to six (5:50)

past

·   nói về thời gian

·   ten past six (6:10)

to / till / until

·   đánh dấu bắt đầu và kết thúc của khoảng thời gian

·   from Monday to/till Friday

till / until

·   cho đến khi

·   He is on holiday until Friday.

by

·   in the sense of at the latest

·   up to a certain time

·   I will be back by 6 o’clock.

·   By 11 o’clock, I had read five pages.

During

·   trong khoảng

·   During the 1920sAmerican farmers as a group.

4.2 Giới từ chỉ vị trí

Tất tần tật về cách dùng giới từ trong tiếng Anh

Giới từ

Cách dùng

Ví dụ

in

·   room, building, street, town, country

·   book, paper etc.

·   car, taxi

·   picture, world

·   in the kitchen, in London

·   in the book

·   in the car, in a taxi

·   in the picture, in the world

at

·   meaning next to, by an object

·   for table

·   for events

·   vị trí mà bạn làm gì đó (watch a film, study, work)

·   at the door, at the station

·   at the table

·   at a concert, at the party

·   at the cinema, at school, at work

on

·   attached

·   for a place with a river

·   being on a surface

·   for a certain side (left, right)

·   for a floor in a house

·   for public transport

·   for television, radio

·   the picture on the wall

·   London lies on the Thames.

·   on the table

·   on the left

·   on the first floor

·   on the bus, on a plane

·   on TV, on the radio

by, next to, beside

·   bên phải của ai đó hoặc cái gì đó

·   Jane is standing by / next to/beside the car.

under

·   trên bề mặt thấp hơn (hoặc bị bao phủ bởi) cái khác

·   the bag is under the table

below

·   thấp hơn cái khác nhưng cao hơn mặt đất

·   the fish are below the surface

over

·   bị bao phủ bởi cái khác

·   nhiều hơn

·   vượt qua một cái gì đó

·   put a jacket over your shirt

·   over 16 years of age

·   walk over the bridge

·   climb over the wall

above

·   vị trí cao hơn một cái gì đó

·   a path above the lake

across

·   vượt qua

·   băng qua về phía bên kia

·   walk across the bridge

·   swim across the lake

through

·   something with limits on top, bottom and the sides

·   drive through the tunnel

to

·   movement to person or building

·   movement to a place or country

·   for bed

·   go to the cinema

·   go to London/ Ireland

·   go to bed

into

·   enter a room/ a building

, ·   go into the kitchen / the house

towards

·   movement in the direction of something (but not directly to it)

·   go 5 steps towards the house

onto

·   movement to the top of something

·   jump onto the table

from

·   in the sense of where from

·   a flower from the garden

4.3 Một số giới từ quan trọng khác

Tất tần tật về cách dùng giới từ trong tiếng Anh

Giới từ

Cách sử dụng

Ví dụ

from

·   who gave it

·   a present from Jane

of

·   who/what does it belong to

·   what does it show

·   a page of the book

·   the picture of a palace

by

·   who made it

·   a book by Mark Twain

on

·   walking or riding on horseback

·   entering a public transport vehicle

·   on foot, on horseback

·   get on the bus

in

·   entering a car/ Taxi

·   get in the car

off

·   leaving a public transport vehicle

·   get off the train

out of

·   leaving a car/ Taxi

·   get out of the taxi

by

·   rise or fall of something

·   travelling (other than walking or horseriding)

·   prices have risen by 10 percent

·   by car, by bus

at

·   for age

·   she learned Russian at 45

about

·   for topics, meaning what about

·   we were talking about you

4.4 Các loại giới từ khác

Tất tần tật về cách dùng giới từ trong tiếng Anh

Ngoài các giới từ chính đã được liệt kê ở trên, các giới từ và cụm giới từ sau đây được dùng để diễn tả:

Mục đích hoặc chức năng: for, to, in order to, so as to (để)

For + V-ing/Noun

VD: We stopped for a rest (Chúng tôi dừng lại để nghỉ ngơi)

To/In order to/ So as to + V-bare infinitive

VD: I went out to/in order to/so as to post a letter (Tôi ra ngoài để gửi thư)

Nguyên nhân: for, because of, owning to + Ving/Noun (vì, bởi vì)

VD: We didn’t go out because of the rain (Vì trời mưa nên chúng tôi không đi chơi)

Tác nhân hay phương tiện: by (bằng, bởi), with (bằng)

VD: I go to school by bus (Tôi tới trường bằng xe buýt)

You can see it with a microscope (Anh có thể quan sát nó bằng kính hiển vi)

Sự đo lường, số lượng: by (theo, khoảng)

VD: They sell eggs by the dozen (Họ bán trứng theo tá)

Sự tương tự: like (giống)

VD: She looks a bit like Queen Victoria (Trông bà ấy hơi giống nữ hoàng Victoria)

Sự liên hệ hoặc đồng hành: with (cùng với)

VD: She lives with her uncle and aunt (Cô ấy sống cùng với chú thím)

Sự sở hữu: with (có), of (của)

VD: We need a computer with a huge memory (Chúng tôi cần một máy tính có bộ nhớ thật lớn)

Cách thức: by (bằng cách), with (với, bằng), without (không), in (bằng)

VD: The thief got in by breaking a window (Tên trộm vào nhà bằng cách đập cửa sổ)

5. Một số sai lầm khi sử dụng giới từ

Suy luận từ cách dùng đã gặp trước đó

Ví dụ : 
Trước đó ta gặp: worry about: lo lắng về 
Lần sau gặp từ: discuss _____ (thảo luận về), ta suy ra từ câu trên mà điền about vào, => sai.

Không nhận ra là giới từ thay đổi vì thấy cùng một danh từ:

Ví dụ:
Trước đó ta gặp: in the morning 
=> Khi gặp: ___ a cold winter morning, thấy morning nên chọn ngay in => sai (đúng phải dùng on)

Bị tiếng Việt ảnh hưởng

Tiếng Việt nói: lịch sự với ai nên khi gặp: polite (lịch sự ) liền dùng ngay with (với ) => sai (đúng phải dùng to)

 

 Tất tần tật về cách dùng giới từ trong tiếng Anh

 (Tổng hợp)

 Xem thêm: