Cần ôn luyện kiến thức, kỹ năng gì để làm tốt các bài thi tiếng Anh Cambridge?

Bài viết tổng hợp sẽ giúp phụ huynh và các em học sinh có cái nhìn cụ thể về phạm vi kiến thức (ngữ pháp, từ vựng) cũng như kỹ năng nghe – nói cần chuẩn bị để đạt được kết quả khả quan khi tham gia các kỳ thi Cambridge gồm: Starters, Movers, Flyers, KET và PET.

I. Phạm vi yêu cầu của các bài thi Cambridge YLE (gồm Starters, Movers, Flyers)

>> Tổng quan về kỳ thi English Cambridge YLE

Để chuẩn bị cho các bài thi YLE, trẻ cần:

Trong phần thi pre-A1 Starters, trẻ cũng cần phải:

Trong phần thi A1 Movers, trẻ cũng cần phải:

Trong phần thi A2 Flyers, trẻ cũng cần phải:

1. Bài thi Starters

(Ảnh: EUC)

1.1. Về từ vựng:

Đối với bài thi Starters, bé cần nắm vững (biết cách phát âm, hiểu nghĩa và biết viết) từ vựng thuộc 17 chủ đề:

  1. animals,
  2. the body & the face,
  3. clothes,
  4. colours,
  5. family & friends,
  6. food & drinks,
  7. the home,
  8. numbers (từ số 1-20),
  9. places & directions,
  10. school,
  11. sports & leisure,
  12. time,
  13. toys,
  14. transport,
  15. weather,
  16. work,
  17. the world around us. 

Tải miễn phí Danh sách từ vựng bài thi Starters.

Tham khảo Danh sách từ vựng theo chủ đề với bài thi Starters (ở phần cuối “Danh sách từ vựng kết hợp”)

1.2. Về ngữ pháp:

Tuy bài thi Starters không yêu cầu nhiều về ngữ pháp, bé vẫn cần biết một số điểm ngữ pháp nhất định như từ số ít/ số nhiều, thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, một số cấu trúc câu đơn giản…

 

Ví dụ

Nouns

Singular and plural including irregular plural

forms, countable and

uncountable and names

Would you like an orange?

Lemons are yellow.

Pat has six mice.

I eat rice for lunch.

Anna is my friend.

Adjectives

Including possessive adjectives

He’s a small boy.

His name is Bill.

Determiners

It’s a banana.

This is an apple.

Put the hat on the boy’s head.

I want some milk.

These books are blue.

Pronouns

Including demonstrative, personal, and

possessive interrogative pronouns and ‘one’

This is my car.

Can you see me?

Which is Anna?

Yes, please. I’d like one.

This is mine!

Is that yours?

Verbs

(Positive, negative, question, imperative and

short answer forms,

including contractions)

Present simple

Present continuous(not with future reference)

Can for ability

Can for requests/permission

Have (got) for possession

Nick is happy.

I don’t like eggs.

Eat your lunch!

Is that your sister? Yes, it is.

What are you doing?

The cat’s sleeping.

The baby can wave.

Can I have some birthday cake?

Have you got a pen?

She hasn’t got a dog.

Adverbs

I’m colouring it now.

My grandma lives here.

She lives here too.

Conjunctions

I’ve got a pen and a pencil.

Prepositions of place and time

Put the clock next to the picture.

We go to school in the morning.

Question words

Who is that man?

Where is Alex?

Have + obj + inf

Lucy has a book to read.

ing forms as nouns

Swimming is good.

Let’s

Let’s go to the zoo!

Like + v + ing

I like swimming.

There is/there are

There is a monkey in the tree.

There are some books on the table.

Would like + n or v

I would like some grapes.

Would you like to colour that ball?

Here you are

Would you like an apple?

Yes, please.

Here you are.

Me too

I like football.

Me too.

So do I

I love hippos.

So do I.

story about + ing

This is a story about playing football.

What (a/an) + adj + n

What a good dog!

What beautiful fish!

What now?

Put the egg in the box.

OK! The egg is in the box. What now?

1.3. Về kỹ năng nghe – nói

>> THI THỬ MIỄN PHÍ CAMBRIDGE STARTERS TẠI ĐÂY << 

2. Bài thi Movers

(Ảnh: EUC)

2.1. Về từ vựng

Bé cần nắm vững từ vựng theo 17 chủ đề như bài thi Starters.

Tải miễn phí Danh sách từ vựng bài thi Movers.

Tham khảo Danh sách từ vựng theo chủ đề với bài thi Movers (ở phần cuối “Danh sách từ vựng kết hợp”)

2.2. Về ngữ pháp

  Ví dụ
Indirect objects
Give it to the teacher!
Comparative and superlative adjectives
Your house is bigger than mine.
Anna is my best friend.

Verbs

(Positive, negative, question, imperative and

short answer forms, including contractions)
Past simple regular and irregular forms

 

 

We went to the park yesterday.
Her father cooked lunch on Friday.
Did you go to the cinema? Yes, I did.
We didn’t see the pirate at the party.

Pronouns
Including demonstrative, personal,
and possessive interrogative pronouns and ‘one’
This is my car.
Can you see me?
Which is Anna?
Yes, please. I’d like one.
This is mine!
Is that yours?
Verb + infnitive
I want to go home. 
He started to laugh.
Verb + ing I went riding on Saturday.
Infnitive of purpose She went to town to buy a toothbrush.
Want/ask someone to do something He wants the teacher to tell a story
Must for obligation
He must do his homework. 
You mustn’t give the rabbit cheese. 
Must I get up now?
Have (got) to/had to
I’ve got to go. 
Do I have to go to bed now? 
He had to draw a whale for homework.
Shall for ofers Shall I help you wash the car, Mum?
Could (past form of can) I could see some birds in the tree.
Adverbs
She never eats meat.
He sang loudly.
My mother talks a lot.
Conjunctions
I went home because I was tired.
Prepositions of time
She plays with her friends after school.
He plays badminton on Saturdays.
Question words
Why is he talking to her?
When does school start?
Relative clauses
Vicky is the girl who is riding a bike.
That is the DVD which my friend gave me.
This is the house where my friend lives.
What is/was the weather like? What was the weather like last weekend?
What’s the matter? What’s the matter, Daisy? Have you got a stomach-ache?
How/what about + n or ing
How about going to the cinema on Wednesday afternoon?
When clauses
(not with future meaning) 
When he got home, he had his dinner.
Go for a + n Yesterday we went for a drive in my brother’s new car.
Be called + n A baby cat is called a kitten
Be good at + n She’s very good at basketball.
I think/know … I think he’s very nice.

2.3. Kỹ năng nghe - nói

>> THI THỬ MIỄN PHÍ CAMBRIDGE MOVERS TẠI ĐÂY << 

3. Bài thi Flyers

(Ảnh: EUC)

3.1. Về từ vựng

Bé cần nắm vững từ vựng theo 17 chủ đề như bài thi Starters và Movers.

Tải miễn phí Danh sách từ vựng cho bài thi Flyers

Tham khảo Danh sách từ vựng theo chủ đề với bài thi Flyers (ở phần cuối “Danh sách từ vựng kết hợp”)

3.2. Về ngữ pháp

  Ví dụ
Past continuous
(for interrupted actions and background setting)
I was walking down the road when I saw her. It was a very cold day and snow was falling.
Present perfect
Have you ever been to the circus?
He’s just eaten his dinner

Be going to

It isn’t going to rain today.

Will
Will you do your homework this evening?
I won’t buy her a CD because she doesn’t like music.
May
The bus may not come today because there is a lot of snow.
Shall for suggestions Shall we have a picnic in the park?
Could You could invite Robert to the football game.
Should Should we take a towel to the swimming pool?
Tag questions
That’s John’s book, isn’t it?
Adverbs
I haven’t bought my brother’s birthday present yet. 
Conjunctions I didn’t want to walk home so I went on the bus.
If clauses (in zero conditionals) If it’s sunny, we go swimming.
Where clauses
My grandmother has forgotten where she put her glasses.
Before/after clauses
(not with future reference)

I fnished my homework before I played football.

Be/look/sound/feel/taste/smell like What’s your new teacher like?
That sounds like the baby upstairs. I think he’s crying.
Make somebody/something + adj
That smell makes me hungry!
What time …?
What time does the flm start?
What else/next?
What else shall I draw?
See you soon/later/tomorrow ... See you next week, Mrs Ball!
Be made of The toy is made of wood.

3.3. Kỹ năng nghe – nói

>> THI THỬ MIỄN PHÍ CAMBRIDGE FLYERS TẠI ĐÂY << 

II. Phạm vi yêu cầu của các bài thi Cambridge trình độ cao

>> Các chứng chỉ Cambridge trình độ cao (cho teen, sinh viên và người lớn)

1. Bài thi KET

(Ảnh: EduSoft)

1.1. Về từ vựng

Trẻ nắm vững từ vựng thuộc 23 chủ đề:

  1. Appliances
  2. Clothes and Accessories
  3. Colours
  4. Communication and Technology
  5. Documents and Texts
  6. Education
  7. Entertainment and Media
  8. Family and Friends
  9. Food and Drink
  10. Health, Medicine and Exercise
  11. Hobbies and Leisure
  12. House and Home
  13. Measurements
  14. Personal Feelings, Opinions and Experiences (adjectives)
  15. Places: Buildings; Countryside; Town and City
  16. Services
  17. Shopping
  18. Sport
  19. The Natural World
  20. Time
  21. Travel and Transport
  22. Weather
  23. Work and Jobs

Tải miễn phí Danh sách từ vựng cho bài thi KET

1.2. Về ngữ pháp

Có quy tắc và bất quy tắc

can, could, would, will, shall, should, many, have to, must, mustn't, need, needn't

Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn

Hiện tại hoàn thành

Quá khứ đơn

Quá khứ tiếp diễn

Tương lai đơn

Tương lai gần (be going to)

Động từ nguyên thể (có và không có to) theo sau động từ và tính từ

Danh động từ làm chủ ngữ và tân ngữ

Câu bị động với thì hiện tại và quá khứ đơn

Câu mệnh lệnh

Câu trần thuật, câu hỏi, câu phủ định

what, what (+ danh từ),where, when, who, whose, which, how, how much, how many, how often, how long, why

- Danh từ

Danh từ số ít và số nhiều

Danh từ đếm được và không đếm được với some & any

Danh từ trừu tượng

Cụm danh từ

Sở hữu với 's & s'

Sỡ hữu kép: a friend of theirs

- Đại từ

Nhân xưng làm chủ ngữ, tân ngữ, sở hữu

it, there

Đại từ chỉ định: this, that, these, those

Đại từ chỉ lượng: one, something, everybody...

Đại từ bất định: some, any, something, one...

Đại từ quan hệ: who, which, that

- Mạo từ: a, an, the

- Tính từ

Màu sắc, kích cỡ, hình khối, quốc tịch

Số đếm và số thứ tự

Tính từ sở hữu: my, your, his, her...

Tính từ chỉ định: this, that, these, those

Tính từ định lượng: some, any, many, much, a few, a lot of, all, other, every...

So sánh hơn và hơn nhất

Trật tự của tính từ

V-ed & V-ing

- Trạng từ

Thể có quy tắc và bất quy tắc

Trạng từ chỉ cách thức: quickly, carefully

Trạng từ chỉ tần suất: often, never, twice a day...

Trạng từ chỉ thời gian: now, last week, already, just, yet...

Trạng từ chỉ mức độ: very, too, rather...

Trạng từ chỉ nơi chốn: here, there...

Trạng từ chỉ hướng: left, right...

Trạng từ chỉ thứ tự: first, next...

So sánh hơn và hơn nhất của trạng từ

- Giới từ

Địa điểm: to, on, inside, next to, at (home)...

Thời gian: at, on, in, during...

Chỉ hướng:  to, into, out of, from...

Chỉ phương tiện: by, with

Cụm giới từ: at the end of, in front of...

Giới từ đứng trước danh từ hoặc tính từ: by car, for sale, on holiday...

- Từ nối

and, but, or, when, where, because, if

1.3. Về kỹ năng nghe nói

>> THI THỬ MIỄN PHÍ BÀI THI KET TẠI ĐÂY << 

2. Bài thi PET

(Ảnh: EduSoft)

2.1. Về từ vựng

Trẻ nắm vững từ vựng thuộc 21 chủ đề:

  1. Clothes and Accessories
  2. Colours
  3. Communications and Technology
  4. Education
  5. Entertainment and Media
  6. Environment
  7. Food and Drink
  8. Health, Medicine and Exercise
  9. Hobbies and Leisure
  10. House and Home
  11. Language
  12. Personal Feelings, Opinions and Experiences (Adjectives)
  13. Places: Buildings; Countryside; Town and City
  14. Services
  15. Shopping
  16. Sport
  17. The Natural World
  18. Time
  19. Travel and Transport
  20. Weather
  21. Work and Jobs

Tải miễn phí Danh sách từ vựng cho bài thi PET

2.2. Về ngữ pháp

Có quy tắc và bất quy tắc

can, could, would, will, shall, should, may, might, have (got) to, ought to, must, mustn’t, need, needn’t, used to + infinitive 

Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn

Hiện tại hoàn thành

Quá khứ đơn

Quá khứ tiếp diễn

Quá khứ hoàn thành

Tương lai đơn

Tương lai gần (be going to)

Tương lai với will, shall

Động từ nguyên thể (có và không có to) theo sau động từ và tính từ

Danh động từ làm chủ ngữ và tân ngữ

Câu bị động với thì hiện tại và quá khứ đơn

Câu mệnh lệnh

Câu trần thuật, câu hỏi, câu phủ định

what, what (+ danh từ),where, when, who, whose, which, how, how much, how many, how often, how long, why

Cụm động từ, động từ với giới từ

Dạng 0: An iron bar expands if/when you heat it.

Dạng 1: If you do that again, I’ll leave.

Dạng 2: I would tell you the answer if I knew it/ If I were you, I wouldn’t do that again

Khẳng định, hỏi và ra lệnh: say, ask, tell

Câu hỏi gián tiếp và câu hỏi phức: know, wonder

- Danh từ

Danh từ số ít và số nhiều

Danh từ đếm được và không đếm được với some & any

Danh từ trừu tượng

Cụm danh từ

Sở hữu với 's & s'

Sỡ hữu kép: a friend of theirs

- Đại từ

Nhân xưng làm chủ ngữ, tân ngữ, sở hữu

it, there

Đại từ chỉ định: this, that, these, those

Đại từ chỉ lượng: one, something, everybody...

Đại từ bất định: some, any, something, one...

Đại từ quan hệ: who, which, that

- Mạo từ: a, an, the

- Tính từ

Màu sắc, kích cỡ, hình khối, quốc tịch

Số đếm và số thứ tự

Tính từ sở hữu: my, your, his, her...

Tính từ chỉ định: this, that, these, those

Tính từ định lượng: some, any, many, much, a few, a lot of, all, other, every...

So sánh hơn và hơn nhất

Trật tự của tính từ

V-ed & V-ing

Tính từ ghép

- Trạng từ

Thể có quy tắc và bất quy tắc

Trạng từ chỉ cách thức: quickly, carefully

Trạng từ chỉ tần suất: often, never, twice a day...

Trạng từ chỉ thời gian: now, last week, already, just, yet...

Trạng từ chỉ mức độ: very, too, rather...

Trạng từ chỉ nơi chốn: here, there...

Trạng từ chỉ hướng: left, right...

Trạng từ chỉ thứ tự: first, next...

So sánh hơn và hơn nhất của trạng từ

- Giới từ

Địa điểm: to, on, inside, next to, at (home)...

Thời gian: at, on, in, during...

Chỉ hướng:  to, into, out of, from...

Chỉ phương tiện: by, with

Cụm giới từ: at the end of, in front of...

Giới từ đứng trước danh từ hoặc tính từ: by car, for sale, on holiday...

- Từ nối

and, but, or, either . . . or, when, while, until, before, after, as soon as, where, because, since, as, for, so that, (in order) to, so, so . . . that, such . . . that, if, unless, although, while, whereasand

2.3. Về kỹ năng nghe nói

>> THI THỬ MIỄN PHÍ BÀI THI PET TẠI ĐÂY << 

Nguồn tham khảo: Cambridge English, FB First News Trí Việt, Elingos

Tổng quan về kỳ thi English Cambridge YLE

Các chứng chỉ Cambridge trình độ cao (cho teen, sinh viên và người lớn)

Tìm hiểu về Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu và Việt Nam

Luyện thi miễn phí chứng chỉ tiếng Anh Cambridge trên TiengAnhK12